TỐC CHIẾN 7.3 (PHẦN 1): CHI TIẾT THAY ĐỔI SỨC MẠNH TƯỚNG

Bản cập nhật 7.3 sắp chính thức cập bến Tốc Chiến với nhiều thay đổi đáng chú ý, tác động đến meta ở cả đấu trường xếp hạng lẫn giải đấu chuyên nghiệp. Để giúp các bạn dễ dàng nắm bắt các thay đổi, bài viết được chia làm 2 phần. Tại phần 1, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết những đợt tăng/giảm sức mạnh, làm lại kỹ năng cũng như điều chỉnh chỉ số cơ bản của các vị tướng!

(Nguồn nội dung & hình ảnh: Keni Moba).



  I. TỔNG HỢP CHI TIẾT CÂN BẰNG TƯỚNG

1. AKSHAN

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK mỗi cấp: 5.5 → 4.5.

Nội tại: Không Từ Thủ Đoạn

  - Tốc độ di chuyển: 40~120 (theo cấp độ) → 20~80 × (1 + 100% Tốc độ đánh cộng thêm).



Boomerang Báo Thù:

  - Sát thương: 10/40/70/100 + 85% SMCK → 60/110/160/210 + 70% × SMCK cộng thêm.

  - Sát thương lên lính: 55%/70%/85%/100% → 50%/60%/70%/80%.

Anh Hùng Du Dây:

  - Tỉ lệ sát thương chí mạng: 150% → Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại × 0.7.



Chiêu cuối: Đòn Trừng Phạt

  - Sát thương mỗi viên đạn: (20/30/40 + 10% SMCK) - (80/120/160 + 40% SMCK) → (25/35/45 + 15% SMCK) - (75/105/135 + 45% SMCK).

  - Tăng sát thương dựa trên chí mạng: 50% × Tỉ lệ chí mạng → 30% × Tỉ lệ chí mạng + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × Tỉ lệ chí mạng × 0.3.



2. ASHE

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 58 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 2.65 → 4.

Nội tại: Băng Tiễn

  - Làm chậm: 15%/17.5%/20%/22.5%/25% (theo cấp độ) → 20%/22.5%/25%/27.5%/30% (theo cấp độ).

  - Sát thương cộng thêm: 10% + 100% × Tỉ lệ chí mạng × (Sát thương chí mạng - 1) → 100% × Tỉ lệ chí mạng + 100% × (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × Tỉ lệ chí mạng.



Chú Tâm Tiễn:

  - Năng lượng tiêu hao: 50/50/50/50 → 30/30/30/30.

Tán Xạ Tiễn:

  - Làm chậm: 15%/17.5%/20%/22.5%/25% (theo cấp độ) → 20%/22.5%/25%/27.5%/30% (theo cấp độ).

  - Thời gian hồi chiêu: 16/13.5/11/8.5 giây → 15/12/9/6 giây.

  - Năng lượng tiêu hao: 50/50/50/50 → 65/60/55/50.

  - Sát thương: 20/35/50/65 + 115% SMCK → 70/110/150/190 + 100% SMCK cộng thêm.



3. CAITLYN

Nội tại: Thiện Xạ

  - Sát thương cộng thêm: (60%~100%) SMCK + 200 × Tỉ lệ chí mạng → (60%~100%) SMCK + Tỉ lệ chí mạng × 100% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × Tỉ lệ chí mạng × 100% × SMCK.

Bắn Xuyên Táo:

  - Sát thương: 60/110/160/210 + 125/140/155/170% SMCK → 50/100/150/200 + 125/145/165/185% SMCK.



Bẫy Yordle:

  - Mới: Thiện Xạ kẻ địch đang bị Bẫy Yordle trói chân, gây thêm 40/90/140/190 (+30% SMCK cộng thêm) sát thương.

Lưới 90:

  - Thời gian làm chậm: 1.5 giây → 1 giây.



Chiêu cuối: Bách Phát Bách Trúng

  - Sát thương: 200/375/550 + 200% SMCK cộng thêm + 20% máu đã mất của mục tiêu → 250/450/650 + 100% SMCK cộng thêm + 20% máu đã mất của mục tiêu × [1 + Tỉ lệ chí mạng × 30% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 30% × Tỉ lệ chí mạng].



4. CORKI

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK mỗi cấp: 3 → 2.5.

Bom Phốt-pho:

  - Sát thương: 65/125/185/245 + 125% SMCK cộng thêm + 80% SMPT → 60/120/185/240 + 110% SMCK cộng thêm + 100% SMPT.



Súng Máy:

  - Giảm giáp và kháng phép: 10/14/18/22 → 12/14/16/18.

Chiêu cuối: Tên Lửa Định Hướng

  - SMCK cộng thêm: 70% → 65%.

  - SMCK cộng thêm cường hóa: 140% → 130%.



5. DRAVEN

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK mỗi cấp: 4.5 → 3.8.

Nội tại: Liên Minh Draven

  - Tiền thưởng: 80 + (Số cộng dồn) × 4 → 60 + (Số cộng dồn) × 3.



Rìu Xoay:

  - Sát thương: 45/50/55/60 + 100/110/120/130% SMCK cộng thêm → 45/50/55/60 + 80/90/100/110% SMCK cộng thêm.

Chiêu cuối: Lốc Xoáy Tử Vong

  - Mức giảm sát thương sau mỗi lần trúng: 8% (tối thiểu 60%) → 5% (tối thiểu 50%).

  - Mới: Tướng địch bị kỹ năng này gây sát thương và có lượng máu thấp hơn số cộng dồn Ngưỡng Mộ hiện tại của Draven sẽ bị kết liễu.



6. EZREAL

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 58 → 60.

Phát Bắn Thần Bí:

  - Thời gian hồi chiêu: 4.5/4/3.5/3 giây → 5.5/5/4.5/4 giây.

  - Sát thương: 50/85/120/155 + 135% SMCK + 30% SMPT → 25/55/85/115 + 135% SMCK + 30% SMPT.

  - Thời gian hồi chiêu: Giảm hồi chiêu tất cả kỹ năng ngoại trừ [Phát Bắn Thần Bí] → Giảm hồi chiêu tất cả kỹ năng.



Chiêu cuối: Cung Ánh Sáng

  - Thời gian hồi chiêu: 70/65/60 giây → 80/70/60 giây.

  - Sát thương: 350/500/650 + 100% SMCK cộng thêm + 90% SMPT → 300/500/700 + 100% SMCK cộng thêm + 100% SMPT.



7. FIZZ

Nội tại: Đinh Ba Hải Thạch

  - Loại bỏ: Gây 90% sát thương lên quái.



8. JHIN

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 58 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 4.55 → 5.



Nội tại: Lời Thì Thầm

  - Mới: Đòn đánh chí mạng chỉ gây 80% sát thương chí mạng.

  - Sát thương cộng thêm viên đạn thứ 4 lên trụ: 135%/162% (Vô Cực Kiếm) → 150%/172.5% (Vô Cực Kiếm).

  - Tỉ lệ chuyển đổi SMCK: Tốc độ đánh cộng thêm × 30% + Tỉ lệ chí mạng × 45% + Cấp độ × 4.5% → Tốc độ đánh cộng thêm × 30% + Tỉ lệ chí mạng × 40% + Cấp độ × 3%.

  - Tốc độ di chuyển khi chí mạng: 15% + 0.55% × Tốc độ đánh cộng thêm →14% + 0.44% × Tốc độ đánh cộng thêm.

Chiêu cuối: Sân Khấu Tử Thần

  - Sát thương phát súng thứ 4: 200% → Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại.



9. JINX

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK mỗi cấp: 4.5 → 4.

Chiêu cuối: Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp!

  - Thời gian hồi chiêu: 50/45/40 giây → 60/50/40 giây.

  - Sát thương: (tối thiểu) 25/35/45 + 15% SMCK cộng thêm - (tối đa) 250/350/450 + 150% SMCK cộng thêm → (tối thiểu) 25/35/45 + 12% SMCK cộng thêm - (tối đa) 250/350/450 + 120% SMCK cộng thêm.



10. KAI'SA

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 62 → 59.

Nội tại: Vỏ Bọc Cộng Sinh

  - Sát thương Điện Dịch: 4.5 + 0.5 × cấp độ + 15% SMPT → 4 + 1 × cấp độ + 12% SMPT + cộng dồn Điện Dịch × (1 + 0.2 × cấp độ + 2% SMPT).

  - Sát thương dựa trên lượng máu đã mất: (15 + 2.5% SMPT)% → (15% + 5% SMPT)%.



Tia Truy Kích:

  - Sát thương: 30/60/90/120 + 110% SMCK + 60% SMPT → 30/60/90/120 + 130% SMCK + 50% SMPT.

Tốc độ di chuyển:

  - 50%/55%/60%/65% + 80% × Tốc độ đánh từ trang bị × 50%/55%/60%/65% (Tốc độ đánh từ trang bị tối đa 90%/99%/108%/117%) → 50%/55%/60%/65% + Tốc độ đánh cộng thêm × 50%/55%/60%/65% (tối đa 100%/110%/120%/130%).



Chiêu cuối: Bản Năng Sát Thủ

  - Lá chắn: 75/100/125 + 100/150/200% SMCK + 75% SMPT → 100/125/150 + 80/120/160% SMCK + 100% SMPT.



11. KALISTA

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 57.

  - SMCK mỗi cấp: 5 → 5.2



12. KOG'MAW

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 58.



13. LUCIAN

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 58 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 4 → 3.5.

Nội tại: Xạ Thủ Ánh Sáng

  - Sát thương: 35%/50%/65% SMCK → 40%/50%/60% SMCK.



Tia Sáng Xuyên Thấu:

  - Sát thương: 80/125/170/215 + 65/85/105/125% SMCK cộng thêm → 75/125/175/225 + 100% SMCK cộng thêm.

Chiêu cuối: Thanh Trừng

  - Số lượng đạn: 22/26/30 → 20 + 20 × Tỉ lệ chí mạng + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 20 × Tỉ lệ chí mạng (mỗi 10% tỉ lệ chí mạng tăng 2 viên đạn).

  - Sát thương mỗi viên đạn: 20/35/50 + 25% SMCK + 10% SMPT → 20/25/30 + 25% SMCK + 15% SMPT.



14. MISS FORTUNE

Nội tại: Đánh Yêu

  - Sát thương: (15 + 40% SMCK cộng thêm) × (1 + Tỉ lệ chí mạng) → (15 + 40% SMCK cộng thêm) × (0.6 + Tỉ lệ chí mạng × 0.4).

  - Tăng sát thương: 6%~10.9% (theo cấp độ) → 6%~9.5% (theo cấp độ).



Bắn Một Được Hai:

  - Sát thương: 60/90/120/150 + 112/120/128/136% SMCK + 35% SMPT → 60/90/120/150 + 110% SMCK + 35% SMPT.

  - Sát thương nảy trúng thứ hai: 120% → 60% × Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại.

Sải Bước:

  - Tốc độ di chuyển: 30/35/40/45 → 35/40/45/50.

  - Tốc độ di chuyển tối đa: 80/90/100/110 → 70/80/90/100.



Mưa Đạn:

  - Làm chậm: 30/40/50/60% → 40% + 0.06% × SMPT.

Chiêu cuối: Bão Đạn

  - Sát thương: 85% SMCK + 20% SMPT → 20/30/40 + 60% SMCK + 20% SMPT.

  - Tỉ lệ chí mạng: 130% → 130% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 0.3.



15. NUNU & WILLUMP

Pháo Tuyết:

  - Loại bỏ: Gây 150% sát thương lên quái.



16. SAMIRA

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 62 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 4 → 3.5.

Nội tại: Thích Thể Hiện

  - Tốc độ di chuyển: 4% → 3%/3.25%/3.5%/3.75%/4%.



Ứng Biến:

  - Mới: Sát thương từ kỹ năng này giờ có thể kích hoạt hiệu ứng Hút máu.

  - Sát thương: 15/20/25/30 + 100/115/130/145% SMCK → 15/20/25/30 + 110% SMCK.

  - Tỉ lệ sát thương chí mạng: Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại - 50% → 150%~165% (Tỉ lệ sát thương chí mạng).

Lốc Kiếm:

  - SMCK cộng thêm: 80% → 50%.

Đánh Liều:

  - Tốc độ đánh: 35%/40%/45%/50% → 25%/30%/35%/40%.



Chiêu cuối: Hỏa Ngục Liên Xạ

  - Mới: Sát thương từ kỹ năng này giờ có thể kích hoạt 7% Hút máu.

  - Sát thương: 5/20/35 + 60% SMCK → 20/40/60 + 40% SMCK.

  - Thời gian hồi chiêu: 8/8/8 → 6/6/6.

  - Tiêu hao năng lượng: 60/30/0 → 0/0/0.



17. SENNA

Nội tại: Giải Thoát

  - Sát thương theo máu hiện tại: 1.2%~12% (theo cấp độ) → 1%~10% (theo cấp độ).

  - Tỉ lệ chí mạng mỗi 20 cộng dồn Màn Sương: 15% → 10%.

  - Mới: Đòn đánh thường chí mạng gây 90% sát thương chí mạng.

Bóng Tối Xuyên Thấu:

  - Sát thương: 50/90/130/170 → 50/80/110/140.



Chiêu cuối: Hắc Ám Soi Rọi

  - Sát thương: 250/375/500 + 120% SMCK cộng thêm + 50% SMPT → 250/400/550 + 120% SMCK cộng thêm + 70% SMPT.

  - Lá chắn: 120/160/200 + 40% SMPT + 4 × Màn Sương → 120/160/200 + 50% SMPT + 2 × Màn Sương.



18. SIVIR

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 58 → 60.

Nội tại: Bước Chân Thần Tốc

  - Tốc độ di chuyển: 31~45 (theo cấp độ) → 55~70 (theo cấp độ).



Gươm Boomerang:

  - Sát thương: 10/30/50/70 + 75%/80%/85%/90% SMCK + 60% SMPT × 50% × Tỉ lệ chí mạng → (70/100/130/160 + 70% × SMCK cộng thêm + 60% SMPT) × [1 + Tỉ lệ chí mạng × 40% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 40% × Tỉ lệ chí mạng].

  - Sát thương lên mục tiêu không phải tướng: 80% → 75%.

Nảy Bật:

  - Sát thương: 4/6/8/10 + 15%/18%/21%/24% SMCK → 37.5%/40%/42.5%/45% SMCK.

  - Sát thương lên lính: 75% → 70%.



Chiêu cuối: Săn Đuổi

  - Tăng tốc kích hoạt: 15% → 15%/20%/25%.

  - Thời gian tăng tốc: 10/11/12 giây → 8/10/12 giây.

  - Tỉ lệ giảm hồi chiêu: 30%/35%/40% → 20%/25%/30%.

  - SMCK mỗi cộng dồn Chiến Ý: 2/3/4 → 2/2.5/3.

  - Khi kích hoạt lại, làm mới thời gian duy trì Săn Đuổi.

  - Tăng tốc khi kích hoạt lại: 25% → 15%/20%/25%.



19. TRISTANA

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 6 → 5.

Phóng Nhảy Tên Lửa:

  - Thời gian hồi chiêu: 22/19/16/13 → 22/20/18/16.

  - Sát thương: 85/155/225/295 + 50% SMPT → 80/120/160/200 + 80% × SMCK cộng thêm + 50% SMPT.

  - Làm chậm: 60% → 50%.

  - Thời gian làm chậm: 1.5/2/2.5/3 giây → 2 giây.



Bọc Thuốc Súng:

  - Thời gian hồi chiêu: 15/14/13/12 → 16/15/14/13.

  - Sát thương mỗi cộng dồn: 30% → 25%.

  - Sát thương nổ nội tại: 65/100/135/170 + 25% SMPT → 60/90/120/150 + 25% SMPT.

  - Sát thương nổ kích hoạt: 50/75/100/125 + 75%/110%/145%/180% SMCK cộng thêm + 50% SMPT → (80/100/120/140 + 100% SMCK cộng thêm + 50% SMPT) × [1 + Tỉ lệ chí mạng × 40% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 40% × Tỉ lệ chí mạng].



Chiêu cuối: Đại Bác Đẩy Lùi

  - Sát thương: 350/450/550 + 100% SMPT → 300/350/400 + 70% × SMCK cộng thêm + 100% SMPT.



20. TRYNDAMERE

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 64.

  - SMCK mỗi cấp: 5.5 → 5.

  - Giáp mỗi cấp: 3.9 → 4.5.

Nội tại: Cuồng Nộ Chiến Trường

  - Loại bỏ: Tấn công một tướng sẽ cho 30% tốc độ đánh trong 5 giây.



Say Máu:

  - SMCK cộng thêm: 7/12/17/22 → 0.

  - SMCK % Máu: 0.35/0.40/0.45/0.5 → 0.3/0.5/0.7/0.9.

Tiếng Thét Uy Hiếp:

  - SMCK giảm: 40% → 20/40/60/80.



Chém Xoay:

  - Sát thương: 80/120/160/200 + 135% SMCK cộng thêm + 100% SMPT → 80/120/160/200 + 100% SMCK cộng thêm + 80% SMPT.

  - Đòn chí mạng giảm thời gian hồi chiêu kỹ năng: Lính → Lính, quái, đơn vị triệu hồi của tướng và các đơn vị khác.

Chiêu cuối: Từ Chối Tử Thần

  - Loại bỏ: Tăng tốc độ đánh từ Cuồng Nộ Chiến Trường lên 45%/60%/75%.



21. TWITCH

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 58.

  - SMCK mỗi cấp: 4.5 → 4.

Nội tại: Độc Chết Người

  - Sát thương mỗi cộng dồn: 1/2/3/4/5 + 2.5% SMPT → 1/2/3/4/5 + 3% SMPT.

  - Loại bỏ: Khi tướng địch đạt điểm cộng dồn độc tối đa, Twitch nhận thêm 30/35/40/45/50% tốc độ đánh trong 5 giây.



Đột Kích:

  - Mới: Sau khi thoát khỏi trạng thái ngụy trang, Twitch nhận 35/40/45/50% tốc độ đánh trong 6 giây.

  - Loại bỏ: Khi kết thúc ngụy trang, các đòn tấn công của Twitch sẽ gây thêm điểm cộng dồn Độc Chết Người.

Độc Suy Nhược:

  - Điều chỉnh: Twitch ném một bình độc vào khu vực chỉ định, nhận tầm nhìn tại khu vực đó và làm giảm 30%/35%/40%/45% + 0.06% × SMPT tốc độ di chuyển của kẻ địch bên trong. Khu vực tồn tại 3 giây, mỗi giây gây 1 cộng dồn Độc Chết Người lên kẻ địch trong khu vực.



Nhiễm Khuẩn:

  - Sát thương vật lý: 25/35/45/55 → 30/40/50/60.

  - Sát thương vật lý mỗi cộng dồn: 20/25/30/35 + 42% SMCK cộng thêm + 18% SMPT → 20/25/30/35 + 35% SMCK cộng thêm.

  - Mới: Sát thương phép mỗi cộng dồn là 35% SMPT.

Chiêu cuối: Nhắm Mắt Bắn Bừa

  - Thời gian hồi chiêu: 70/65/60 giây → 75/70/65 giây.

  - Tốc độ mũi tên: 60 → 65.



22. VARUS

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 58.



23. VAYNE

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 60.

Nhào Lộn:

  - Sát thương: 35%/45%/55%/65% SMCK → 50%/60%/70%/80% SMCK.



Mũi Tên Bạc:

  - Sát thương chuẩn theo máu tối đa: 2%/5%/8%/11% → 6%/7%/8%/9%.

Chiêu cuối: Giờ Khắc Cuối Cùng

  - SMCK: 15/25/35 → 30/40/50.



24. VIEGO

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 62 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 4.5 → 4.2.

Nội tại: Thống Trị Tối Cao

  - Hồi máu: 7% → 5%.



Lưỡi Gươm Suy Vong:

  - Sát thương chí mạng máu hiện tại: Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại → Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại × 80%.

  - Sát thương chí mạng đòn đánh thứ hai: Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại → Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại × 80%.

  - Sát thương đâm kiếm: (20/40/60/80 + 80% SMCK) × (1 + 50% × Tỉ lệ chí mạng) → (25/45/65/85 + 70% SMCK) × [1 + 60% × Tỉ lệ chí mạng + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × Tỉ lệ chí mạng × 60%].

Lãnh Thổ Sương Đen:

  - Tốc độ đánh: 45%/50%/55%/60% → 35%/40%/45%/50%.



Chiêu cuối: Tuyệt Mệnh

  - Sát thương: (110% SMCK ~ 165% SMCK) (dựa trên Tỉ lệ chí mạng) + Máu đã mất của mục tiêu × (14/17/20 + SMCK cộng thêm × 6%)% → 120% SMCK × [1 + 50% × Tỉ lệ chí mạng + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × Tỉ lệ chí mạng × 50%] + Máu đã mất của mục tiêu × (14/17/20 + SMCK cộng thêm × 5)%.



25. XAYAH

Chỉ số cơ bản:

  - SMCK: 54 → 60.

  - SMCK mỗi cấp: 5 → 4.2.

Bộ Cánh Chết Người:

  - Tốc độ đánh: 45%/50%/55%/60% → 40%/45%/50%/55%.

  - Sát thương phụ: 20% → 25%.

  - Tốc độ di chuyển: 25%/30%/35%/40% → 30%.



Triệu Hồi Lông Vũ:

  - Sát thương: 60/70/80/90 + 90% SMCK cộng thêm → (70/80/90/100 + 50% SMCK cộng thêm) × [1 + 50% × Tỉ lệ chí mạng + 50% × (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × Tỉ lệ chí mạng].

Chiêu cuối: Bão Tố Nổi Dậy

  - Sát thương: 125/250/375 + 100% SMCK cộng thêm → 150/250/350 + 100% SMCK cộng thêm.



26. YASUO

Nội tại: Đạo Của Lãng Khách

  - Tỉ lệ chí mạng vượt quá 100% chuyển thành SMCK: 0.6 → 0.5.

  - Đòn đánh thường và (1. Bão Kiếm) khi chí mạng: Gây 90% sát thương chí mạng.

Chiêu cuối: Trăng Trối

  - Sát thương: 250/400/550 + 160% SMCK cộng thêm → 200/350/500 + 150% SMCK cộng thêm.



27. YONE

Nội tại: Đạo Của Kẻ Săn

  - Tỉ lệ chí mạng vượt quá 100% chuyển thành SMCK: 0.6 → 0.5.

  - Đòn đánh thường và (1. Tử Kiếm) khi chí mạng: Gây 90% sát thương chí mạng.

Tử Kiếm:

  - Sát thương lên quái: 65% → 70%.



Trảm Hồn:

  - Sát thương: 25/35/45/55 + 11%/12%/13%/14% máu tối đa của mục tiêu → 20/35/50/65 + 9%/10%/11%/12% máu tối đa của mục tiêu.

  - Lá chắn: 45 + 80% SMCK cộng thêm → 40/55/70/85 + 60% SMCK cộng thêm.

Xuất Hồn:

  - Tỉ lệ sát thương: 24%/28%/32%/36% → 27.5%/30%/32.5%/35%.



Chiêu cuối: Đoạt Mệnh

  - Sát thương: 200/350/500 + 80% SMCK → 200/375/550 + 60% SMCK.



28. YUNARA

Nội tại: Thệ Ước Khởi Nguyên

  - Sát thương chí mạng cộng thêm: 10% (tăng 10% mỗi 100 SMPT) → 8% (tăng 8% mỗi 100 SMPT).

Kết Linh Thành Châu:

  - Tốc độ đánh cộng thêm: 22.5%/35%/47.5%/60% → 25%/35%/45%/55%.



29. ZED

Phi Tiêu Sắc Lẻm:

  - Loại bỏ: Gây 80% sát thương lên quái.

Đường Kiếm Bóng Tối:

  - Loại bỏ: Gây 60% sát thương lên quái.



30. ZERI

Nội tại: Nguồn Điện Di Động

  - Tốc độ đánh vượt quá giới hạn chuyển thành SMCK: 50% → 60%.

  - Sát thương: 13/15/17/19/21 + 105%/110%/115%/120%/125% SMCK → 20/24/28/32/36 + 102%/104%/106%/108%/110% SMCK.



Sốc Điện!

  - Sát thương: 35/60/85/110 + 55/70/85/100% SMCK + 30/35/40/45% SMPT → 70/100/130/160 + 80% × SMCK cộng thêm + 30/35/40/45% SMPT.

  - Thời gian làm chậm: 2 giây → 1.5 giây.

Xung Điện Cao Thế:

  - Sát thương: 30/70/110/150 + 80% SMCK + 40% SMPT → 60/100/140/180 + 100% SMCK + 50% SMPT.

  - Tỉ lệ sát thương chí mạng: Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại → 150% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 0.5.



Nhanh Như Điện:

  - Tỉ lệ sát thương các lần sau: 80%/85%/90%/95% → 85%/90%/95%/100%.

Chiêu cuối: Điện Đạt Đỉnh Điểm

  - Sát thương vụ nổ: 150/200/250 + 70% SMCK cộng thêm + 80% SMPT → 150/225/300 + 60% SMCK cộng thêm + 100% SMPT.

  - Thời gian quá tải: 1.5 giây → 2.5 giây.

  - Thời gian kéo dài quá tải: 1.5 giây đòn đánh thường/4.5 giây đòn đánh chí mạng → 2.5 giây đòn đánh thường/7.5 giây đòn đánh chí mạng.

  - SMCK quá tải: 25% → 30%.

  - Tỉ lệ sát thương chí mạng: Tỉ lệ sát thương chí mạng hiện tại → 150% + (Tỉ lệ sát thương chí mạng - 2) × 0.5.



Bản cập nhật lần này mang đến nhiều điều chỉnh đối với chỉ số cơ bản của nhóm Xạ Thủ, đồng thời thay đổi công thức chí mạng trên một số tướng như Viego, Yasuo, Yone, Zeri, Xayah. Đừng quên đón đọc phần 2, nơi chúng ta sẽ tiếp tục khám phá những thay đổi về trang bị, bảng ngọc và cơ chế chiến trường trong Patch 7.3! Chúc các bạn có những giờ phút leo rank thuận lợi! 

L O A D I N G
Quản lý cookies