LEAGUE OF LEGENDS CLASSIC: CHI TIẾT BỘ KỸ NĂNG CỦA 60 VỊ TƯỚNG (PHẦN 2)

Chào mừng các anh hùng quay trở lại với chuyến "du hành thời gian" về những ngày đầu của Đấu Trường Công Lý. Tiếp nối phần 1, bài viết sẽ đưa các bạn khám phá bộ kỹ năng của 20 vị tướng tiếp theo, từ J đến P, cùng những thông số và cơ chế từng ghi dấu trong giai đoạn đầu của Liên Minh Huyền Thoại.



Nguồn dữ liệu: Hình ảnh và thông số bộ kỹ năng được cung cấp, tổng hợp bởi SkinSpotlights.
Lưu ý: Toàn bộ thông số dưới đây được lấy từ phiên bản thử nghiệm và có thể tiếp tục được điều chỉnh, cân bằng trên máy chủ PBE trước khi chế độ chơi chính thức ra mắt trên toàn cầu.

>> LEAGUE OF LEGENDS CLASSIC: CHI TIẾT BỘ KỸ NĂNG CỦA 60 VỊ TƯỚNG (PHẦN 1)
>> LEAGUE OF LEGENDS CLASSIC: CHI TIẾT BỘ KỸ NĂNG CỦA 60 VỊ TƯỚNG (PHẦN 3)

  I. CHI TIẾT THÔNG SỐ BỘ KỸ NĂNG CỦA 20 VỊ TƯỚNG TIẾP THEO (J - P)
21. Jax

[Nội tại] Bậc Thầy Sức Mạnh: Jax nhận thêm 3 Máu tối đa cho mỗi 1 Sát thương vật lý cộng thêm từ trang bị và nhận thêm 2 Máu tối đa cho mỗi 1 Sức mạnh phép thuật sở hữu.

[Q] Nhảy Và Nện:

  - Thời gian hồi: 17/14/11/8/5 giây | Năng lượng tiêu hao: 65.

  - Jax nhảy xổ vào một mục tiêu, gây 50/75/100/125/150 (+100% AD cộng thêm, +80% AP) Sát thương vật lý nếu đó là kẻ địch.

[W] Vận Sức:

  - Thời gian hồi: 7/6/5/4/3 giây | Năng lượng tiêu hao: 35.

  - Tích tụ năng lượng vào vũ khí, khiến đòn đánh tiếp theo hoặc chiêu Nhảy Và Nện gây thêm 40/60/80/100/120 (+20% AD cộng thêm, +20% AP) Sát thương phép.

[E] Phản Công:

  - Thời gian hồi: 18/16/14/12/10 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/75/80/85/90.

  - Tránh toàn bộ đòn đánh thường và giảm 25% Sát thương diện rộng nhận vào trong 2 giây. Kích hoạt lại hoặc hết thời gian, Jax gây 50/75/100/125/150 (+50% AD cộng thêm) Sát thương vật lý và làm Choáng kẻ địch xung quanh trong 1 giây. Sát thương tăng thêm 20% với mỗi đòn đánh né được, tối đa đạt 100/150/200/250/300 (+100% AD cộng thêm).

[R] Sức Mạnh Bậc Thầy (Chiêu cuối):

  - Nội tại: Jax nhận thêm 6/10/14% Tốc độ đánh sau mỗi đòn đánh thường (cộng dồn tối đa 10 lần). Mỗi đòn đánh thứ ba liên tiếp gây thêm 140/170/200 (+70% AP) Sát thương phép.



22. Karthus

[Nội tại] Vong Hồn: Khi chết, Karthus có thể duy trì trạng thái linh hồn tự do, tung chiêu không tốn năng lượng trong vòng 7 giây.

[Q] Tàn Phá:

  - Thời gian hồi: 1 giây | Năng lượng tiêu hao: 20/26/32/38/44.

  - Tạo vụ nổ chậm gây 40/60/80/100/120 (+30% AP) Sát thương phép diện rộng. Sát thương tăng gấp đôi nếu chỉ trúng một mục tiêu đơn lẻ.

[W] Bức Tường Đau Đớn:

  - Thời gian hồi: 15 giây | Năng lượng tiêu hao: 70.

  - Tạo một bức tường tồn tại 5 giây. Kẻ địch đi qua bị giảm 15% Kháng Phép và làm chậm 40/50/60/70/80% trong 5 giây.

[E] Ô Uế:

  - Tốc độ hồi: 0.5 giây | Năng lượng tiêu hao: 30/42/54/66/78 mỗi giây.

  - Nội tại: Hồi 20/27/34/41/48 năng lượng mỗi khi tiêu diệt một đơn vị.

  - Kích hoạt: Tạo vùng thối rữa gây 30/50/70/90/110 (+20% AP) Sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch xung quanh.

[R] Khúc Cầu Hồn (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 200/180/160 giây | Năng lượng tiêu hao: 150/175/200.

  - Niệm chú trong 3 giây để gây 250/400/550 (+60% AP) Sát thương phép lên toàn bộ tướng địch trên bản đồ.



23. Kassadin

[Nội tại] Đá Hư Không: Nhận thêm 15% tốc độ đánh dựa trên lượng Sát thương phép nhận vào.

[Q] Quả Cầu Hư Không:

  - Thời gian hồi: 9 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Bắn quả cầu gây 60/105/150/195/240 (+60% AP) Sát thương phép và Câm Lặng mục tiêu trong 1/1.25/1.5/1.75/2 giây.

[W] Lưỡi Kiếm Âm Ti:

  - Thời gian hồi: 12 giây | Năng lượng tiêu hao: 25.

  - Nội tại: Đòn đánh thường hồi phục 8/11/14/17/20 năng lượng (hồi phục gấp 3 lần lên tướng địch).

  - Kích hoạt: Đòn đánh thường gây thêm 30/45/60/75/90 (+30% AP) Sát thương phép trong 5 giây.

[E] Áp Suất Hư Không:

  - Thời gian hồi: 6 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Kassadin tích tụ năng lượng từ các kỹ năng được thi triển xung quanh (phạm vi 1800). Khi đủ 6 cộng dồn, có thể kích hoạt phóng năng lượng hình nón, gây 60/120/180/240/300 (+80% AP) Sát thương phép và làm chậm 20/30/40/50/60% trong 3 giây.

[R] Hư Không Bộ Pháp (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 7/6/5 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Dịch chuyển gây 60/70/80 (+70% AP) Sát thương phép lên kẻ địch xung quanh. Mỗi lần sử dụng tiếp theo trong vòng 8 giây tiêu tốn thêm 100 mana và gây thêm 60/70/80 Sát thương (cộng dồn tối đa 10 lần).



24. Katarina

[Nội tại] Tham Lam: Tham gia hạ gục tướng địch giúp nhận thêm 15 vàng và giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu đi 15 giây.

[Q] Phi Dao:

  - Thời gian hồi: 10/9.5/9/8.5/8 giây | Năng lượng tiêu hao: Không tốn năng lượng.

  - Ném dao gây 60/95/130/165/200 (+35% AP, +80% AD cộng thêm) Sát thương phép, nảy qua lại tối đa 2/3/4/5/6 mục tiêu (mỗi lần nảy giảm 10% sát thương).

[W] Bản Năng Sát Thủ:

  - Thời gian hồi: 20/18/16/14/12 giây | Năng lượng tiêu hao: Không tốn năng lượng.

  - Nội tại: Đòn đánh và kỹ năng của Katarina gây thêm 8/12/16/20/24 sát thương.

  - Kích hoạt cường hóa chiêu tiếp theo: Phi Dao áp dụng Vết Thương Sâu, giảm hồi máu trong 5 giây. Ám Sát giúp nhận 15/20/25/30/35% giảm sát thương nhận vào trong 3 giây.

[E] Ám Sát:

  - Thời gian hồi: 12/10.5/9/7.5/6 giây | Năng lượng tiêu hao: Không tốn năng lượng.

  - Dịch chuyển đến vị trí mục tiêu, gây 60/85/110/135/160 (+15% AP) Sát thương phép nếu đó là kẻ địch.

[R] Bông Sen Tử Vong (Chiêu cuối):

   - Thời gian hồi: 60/55/50 giây | Năng lượng tiêu hao: Không tốn năng lượng.

  - Xoay tròn phóng dao vào 3 tướng địch gần nhất, gây 400/500/600 (+300% AD cộng thêm, +200% AP) Sát thương phép trong vòng 2 giây.



25. Kayle

[Nội tại] Nhiệt Huyết Thánh Chiến: Nhận thêm Sát thương vật lý bằng 15% Sức mạnh phép thuật hiện có và nhận thêm Sức mạnh phép thuật bằng 30% Sát thương vật lý cộng thêm hiện có.

[Q] Trừng Phạt:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/75/80/85/90.

  - Trừng phạt một mục tiêu gây 60/110/160/210/260 (+80% AP) Sát thương phép, làm chậm 35/40/45/50/55% và tăng toàn bộ sát thương Kayle gây lên mục tiêu đó thêm 8/10/12/14/16% trong 3 giây.

[W] Ban Phước:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/65/70/75/80.

  - Hồi phục cho một đồng minh 65/105/145/185/225 (+50% AP) Máu và tăng 12% tốc độ di chuyển của họ trong 10 giây.

[E] Công Lý Thịnh Nộ:

  - Thời gian hồi: 22/21/20/19/18 giây | Năng lượng tiêu hao: 65.

  - Tăng 400 tầm đánh thường trong 10 giây. Các đòn đánh thường gây thêm 4/10/16/22/28 (+30% AP) Sát thương phép lên mục tiêu và gây thêm 4/10/16/22/28 cộng thêm 20/25/30/35/40% AD (+30% AP) Sát thương phép diện rộng xung quanh đòn đánh.

[R] Bất Tử Hộ Thân (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 90/75/60 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/75/50.

  - Choàng ánh sáng thánh thiện giúp một mục tiêu đồng minh hoàn toàn bất tử (không nhận sát thương) trong vòng 2.5 giây.



26. Kog'Maw

[Nội tại] Cao Xạ Ma Pháp: Khi chết, Kog'Maw có thể tiếp tục di chuyển xuyên vật thể trong 4 giây và tăng 37.5% tốc độ chạy, sau đó phát nổ gây 125 sát thương chuẩn lên kẻ địch xung quanh.

[Q] Phun Axít:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

 - Nội tại: Nhận thêm 10/15/20/25/30% tốc độ đánh.

  - Kích hoạt: Phun chất độc gây 60/110/160/210/260 (+70% AP) Sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên và giảm 5/10/15/20/25 Giáp/Kháng Phép của chúng trong 4 giây.

[W] Cao Xạ Ma Pháp:

  - Thời gian hồi: 17 giây | Năng lượng tiêu hao: 50.

  - Nhận thêm 130/150/170/190/210 tầm đánh thường. Đòn đánh thường gây thêm Sát thương phép tương đương 2/3/4/5/6% (+0.01% AP) lượng Máu tối đa của đối thủ trong 8 giây (tối đa 100 sát thương lên quái rừng).

[E] Dung Dịch Hư Không:

  - Thời gian hồi: 12 giây | Năng lượng tiêu hao: 80/90/100/110/120.

  - Phun dung dịch gây 60/110/160/210/260 (+70% AP) Sát thương phép trên đường đi, để lại bãi nhầy làm chậm kẻ địch 20/28/36/44/52% trong 3 giây.

[R] Pháo Sinh Học (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 2/1.5/1 giây | Năng lượng tiêu hao: 40.

  - Bắn pháo tầm xa gây 80/120/160 (+30% AP, +50% AD cộng thêm) Sát thương phép, tăng lên 100/150/200 (+37.5% AP, +62.5% AD cộng thêm) Sát thương phép lên tướng và soi sáng mục tiêu trong 4 giây. Bắn liên tục trong 6 giây khiến lần sử dụng tiếp theo tiêu tốn thêm 40 năng lượng (tối đa 400 năng lượng mỗi lần).



27. Lee Sin

[Nội tại] Loạn Đả: Sau khi dùng một kỹ năng, 2 đòn đánh thường tiếp theo nhận 40% Tốc độ đánh và hồi lại 15 Nội năng mỗi đòn.

[Q] Sóng Âm/Vô Ảnh Cước:

  - Thời gian hồi: 11/10/9/8/7 giây | Nội năng tiêu hao: 50.

  - Sóng Âm: Phóng luồng sóng gây 50/80/110/140/170 (+90% AD cộng thêm) Sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên. Nếu trúng, có thể tái kích hoạt Vô Ảnh Cước để lướt tới, gây thêm sát thương tương đương 8% lượng Máu đã mất của đối thủ.

[W] Hộ Thể/Kiên Định:

  - Thời gian hồi: 9 giây | Nội năng tiêu hao: 50.

  - Hộ Thể: Lướt tới đồng minh, tạo khiên chặn 40/80/120/160/200 (+80% AP) sát thương cho cả hai trong 5 giây. Có thể tái kích hoạt Kiên Định để nhận thêm 5/10/15/20/25% Hút Máu và Hút Máu Phép trong 5 giây.

[E] Địa Chấn/Tê Liệt:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Nội năng tiêu hao: 50.

  - Địa Chấn: Đập đất gây 60/95/130/165/200 (+100% AD cộng thêm) Sát thương phép và soi sáng mục tiêu trúng chiêu trong 4 giây. Có thể tái kích hoạt Tê Liệt để làm chậm Tốc chạy và Tốc đánh của chúng 20/30/40/50/60%, giảm dần trong 4 giây.

[R] Nộ Long Cước (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 90/75/60 giây | Nội năng tiêu hao: 0.

  - Đá văng một mục tiêu về phía sau, gây 200/400/600 (+200% AD cộng thêm) Sát thương vật lý lên mục tiêu và những kẻ địch bị va chạm. Kẻ địch bị va chạm sẽ bị Hất Tung trong chốc lát.



28. Leona

[Nội tại] Ánh Sáng Mặt Trời: Kỹ năng của Leona áp dụng hiệu ứng Ánh Sáng Mặt Trời lên kẻ địch trong 3.5 giây. Đồng minh tấn công mục tiêu này sẽ kích nổ, gây thêm 20 - 140 Sát thương phép.

[Q] Khiên Mặt Trời:

  - Thời gian hồi: 11/10/9/8/7 giây | Năng lượng tiêu hao: 45/50/55/60/65.

  - Đòn đánh thường tiếp theo gây thêm 40/70/100/130/160 (+30% AP) Sát thương phép và làm Choáng mục tiêu trong 1.25 giây.

[W] Nhật Thực:

  - Thời gian hồi: 14 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Nhận thêm 30/40/50/60/70 Giáp và Kháng Phép trong 3 giây. Khi hết thời gian, phát nổ gây 60/110/160/210/260 (+40% AP) Sát thương phép diện rộng lên kẻ địch gần đó. Nếu có mục tiêu trúng chiêu, Leona duy trì lượng Giáp và Kháng Phép cộng thêm này trong 3 giây tiếp theo.

[E] Thiên Đỉnh Kiếm:

  - Thời gian hồi: 13/12/11/10/9 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Phóng lưỡi kiếm ánh sáng gây 60/100/140/180/220 (+40% AP) Sát thương phép theo đường thẳng. Tướng địch cuối cùng trúng chiêu sẽ bị trói chân trong chốc lát và Leona lướt tới bên cạnh họ.

[R] Thái Dương Hạ San (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 90/75/60 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/150/200.

  - Triệu hồi cột ánh sáng mặt trời gây 150/250/350 (+80% AP) Sát thương phép và làm chậm kẻ địch 80% trong 1.5 giây. Kẻ địch đứng ở trung tâm vụ nổ sẽ bị choáng.



29. Lulu

[Nội tại] Bạn Đồng Hành Pix: Pix bắn ra loạt 3 tia năng lượng hỗ trợ mỗi khi Lulu tấn công thường, gây tổng cộng 1.3 - 27 (+5% AP) Sát thương phép mỗi tia. Các tia năng lượng này có thể bị chặn bởi đơn vị khác.

[Q] Ngọn Thương Ánh Sáng:

  - Thời gian hồi: 7 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/65/70/75/80.

  - Lulu và Pix bắn ra 2 luồng năng lượng xuyên thấu gây 80/125/170/215/260 (+50% AP) Sát thương phép và làm chậm kẻ địch 80%, giảm dần trong 1/1.25/1.5/1.75/2 giây. Mỗi mục tiêu chỉ chịu sát thương từ 1 luồng đạn.

[W] Biến Hóa:

  - Thời gian hồi: 18/16.5/15/13.5/12 giây | Năng lượng tiêu hao: 65/70/75/80/85

  - Niệm lên đồng minh: Nhận 35% Tốc chạy và 20/30/40/50/60 Sức mạnh phép thuật trong 5 giây.

  - Niệm lên kẻ địch: Hóa thú đối thủ trong 1.5/1.75/2/2.25/2.5 giây, khiến chúng bị Câm Lặng, không thể tấn công và bị làm chậm 60 tốc độ chạy.

[E] Giúp Nào Pix!

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/70/80/90/100.

  - Niệm lên đồng minh: Pix nhảy đến hộ vệ, tạo khiên chặn 60/105/150/195/240 (+40% AP) sát thương và giúp đòn đánh thường của họ có Pix bắn kèm trong 6 giây.

  - Niệm lên kẻ địch: Pix gây 80/130/180/230/280 (+60% AP) Sát thương phép và soi sáng tầm nhìn của chúng trong 6 giây.

[R] Khổng Lồ Hóa (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 110/95/80 giây | Năng lượng tiêu hao: 150.

  - Hóa khổng lồ một đồng minh, hất tung kẻ địch xung quanh họ. Đồng minh nhận thêm 300/450/600 (+50% AP) Máu cộng thêm và làm chậm kẻ địch đứng gần 30/45/60% trong 1 giây.



30. Lux

[Nội tại] Chớp Lửa Soi Rọi: Các kỹ năng tấn công áp dụng dấu ấn Illumination lên kẻ địch trong 6 giây. Đòn đánh thường tiếp theo kích nổ dấu ấn, gây 20 - 190 (+30% AP) Sát thương phép.

[Q] Khóa Ánh Sáng:

  - Thời gian hồi: 15/14/13/12/11 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90.

  - Trói chân tối đa 2 mục tiêu. Kẻ địch đầu tiên bị trói trong 2 giây và nhận 60/110/160/210/260 (+70% AP) Sát thương phép. Kẻ địch thứ hai bị trói trong 1 giây và nhận một nửa sát thương.

[W] Lăng Kính Phòng Ngự:

  - Thời gian hồi: 14/13/12/11/10 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Quăng gậy ánh sáng tạo khiên hấp thụ 80/105/130/155/180 (+35% AP) sát thương trong 3 giây cho bản thân và toàn bộ đồng minh chạm phải ở cả lượt đi lẫn lượt về.

[E] Quả Cầu Ánh Sáng:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/85/100/115/130.

  - Tạo vùng sáng làm chậm kẻ địch 20/24/28/32/36%. Tự nổ sau 5 giây hoặc kích hoạt lại sớm, gây 60/105/150/195/240 (+60% AP) Sát thương phép.

[R] Cầu Vồng Tối Thượng (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 80/65/50 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Bắn ra luồng ánh sáng hủy diệt theo đường thẳng cực xa, gây 300/400/500 (+120% AP) Sát thương phép lên mọi kẻ địch trúng chiêu. Chiêu thức này tự động kích nổ và tái áp dụng dấu ấn nội tại.



31. Malphite

[Nội tại] Giáp Hoa Cương: Nếu không nhận sát thương trong 10 giây, Malphite nhận một lớp giáp đá hấp thụ lượng sát thương tương đương 10% Máu tối đa của bản thân.

[Q] Mảnh Đất Cằn Cỗi:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/75/80/85/90.

  - Ném mảnh đá gây 70/120/170/220/270 (+60% AP) Sát thương phép và đánh cắp 14/17/20/23/26% Tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 4 giây.

[W] Tiếng Sấm Sét:

  - Thời gian hồi: 14 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70.

  - Nội tại: Đòn đánh thường lan rộng, gây 30/38/46/54/62% Sát thương vật lý lên các mục tiêu xung quanh.

  - Kích hoạt: Tăng Giáp và Sát thương vật lý thêm 20/25/30/35/40% trong 6 giây.

[E] Dậm Đất:

  - Thời gian hồi: 7 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70.

  - Dậm mạnh xuống đất, gây 60/100/140/180/220 (+30% Giáp, +20% AP) Sát thương phép lên kẻ địch xung quanh, đồng thời giảm 30/35/40/45/50% Tốc độ đánh của chúng trong 3 giây.

[R] Không Thể Cản Phá (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 130/115/100 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Lao tới vùng chỉ định, gây 200/300/400 (+100% AP) Sát thương phép và Hất Tung kẻ địch trúng chiêu trong 1.5 giây.



32. Malzahar

[Nội tại] Triệu Hồi Bọ Hư Không: Sau khi sử dụng 4 kỹ năng, Malzahar triệu hồi một Bọ Hư Không tự động tấn công kẻ địch trong 21 giây. Bọ có 250 Máu và gây 25 (+100% AD cộng thêm) Sát thương vật lý. Bọ trưởng thành sau 7 giây (nhận thêm 50% Giáp/AD) và tăng 100% Tốc độ đánh sau 14 giây.

[Q] Tiếng Gọi Hư Không:

  - Thời gian hồi: 9 giây | Năng lượng tiêu hao: 80/90/100/110/120.

  - Mở hai cổng hư không, bắn tia năng lượng gây 80/135/190/245/300 (+80% AP) Sát thương phép và Câm Lặng đối thủ trong 1.4/1.8/2.2/2.6/3 giây.

[W] Vùng Hư Vô:

  - Thời gian hồi: 14 giây | Năng lượng tiêu hao: 90/95/100/105/110.

  - Tạo vùng năng lượng tiêu cực tồn tại trong 5 giây. Kẻ địch đứng trong vùng chịu 4/5/6/7/8% (+0.01% AP)% Máu tối đa mỗi giây dưới dạng Sát thương phép (tối đa 120 sát thương lên quái rừng).

[E] Ám Ảnh Kinh Hoàng:

  - Thời gian hồi: 15/13/11/9/7 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/75/90/105/120.

  - Gieo rắc ảo giác gây 80/140/200/260/320 (+80% AP) Sát thương phép trong 4 giây. Nếu mục tiêu bị hạ gục khi đang dính chiêu, ảo giác sẽ lan sang mục tiêu lân cận và hồi phục 10/14/18/22/26 Năng lượng cho Malzahar. Bọ Hư Không sẽ ưu tiên tấn công mục tiêu đang dính chiêu này.

[R] Âm Ti Trói Buộc (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 120/100/80 giây | Năng lượng tiêu hao: 150.

  - Áp chế một tướng địch trong 2.5 giây, gây 250/400/550 (+130% AP) Sát thương phép trong thời gian hiệu lực. Chiêu thức này hất rơi kẻ địch.



33. Master Yi

[Nội tại] Song Kiếm: Master Yi có 10% tỷ lệ chém hai nhát liên tiếp trong một đòn đánh thường.

[Q] Tuyệt Kỹ Alpha:

  - Thời gian hồi: 18/16/14/12/11 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/70/80/90/100.

  - Lao chớp nhoáng qua tối đa 4 mục tiêu, gây 100/150/200/250/300 (+100% AP) Sát thương phép. Kỹ năng có 50% tỷ lệ gây thêm 260/320/380/440/500 (+100% AP) Sát thương phép lên lính và quái rừng.

[W] Thiền:

  - Thời gian hồi: 35 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/65/80/95/110.

  - Master Yi tiến vào trạng thái thiền, hồi phục 200/350/500/650/800 (+200% AP) Máu trong 5 giây. Trong thời gian niệm, nhận thêm 100/150/200/250/300 Giáp và Kháng Phép.

[E] Võ Thuật Wuju:

  - Thời gian hồi: 18/17/16/15/14 giây | Năng lượng tiêu hao: 40.

  - Nội tại: Nhận thêm 15/20/25/30/35 Sát thương vật lý.

  - Kích hoạt: Nhận gấp đôi lượng AD này trong 10 giây, nhưng tạm thời mất hiệu ứng nội tại cho đến khi kỹ năng hoàn thành thời gian hồi chiêu.

[R] Chiến Binh Sơn Cước (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 75 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Tăng 40% Tốc chạy và 40/60/80% Tốc đánh, đồng thời miễn nhiễm hoàn toàn với các hiệu ứng làm chậm trong 8/10/12 giây. Hạ gục tướng địch khi đang kích hoạt chiêu cuối sẽ hoàn lại toàn bộ thời gian hồi chiêu của các kỹ năng khác (hỗ trợ hạ gục chỉ giảm một nửa thời gian hồi chiêu gốc).



34. Miss Fortune

[Nội tại] Sải Bước: Miss Fortune nhận thêm Tốc độ di chuyển ngoài giao tranh.

[Q] Bắn Một Được Hai:

  - Thời gian hồi: 9/8/7/6/5 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/75/80/85/90.

  - Bắn đạn nảy qua mục tiêu thứ hai phía sau mục tiêu đầu tiên. Mục tiêu đầu tiên chịu 25/60/95/130/165 (+75% tổng AD) Sát thương vật lý, mục tiêu phía sau chịu 30/72/114/156/198 (+90% tổng AD) Sát thương vật lý. Kỹ năng áp dụng hiệu ứng đòn đánh thường.

[W] Đạn Nhiễm Độc:

  - Thời gian hồi: 12 giây | Năng lượng tiêu hao: 45.

  - Nội tại: Mỗi đòn đánh gây thêm 4/6/8/10/12 (+5% AP) Sát thương phép, cộng dồn tối đa 5 lần trên cùng một mục tiêu, sát thương cộng thêm tối đa 20/30/40/50/60 (+25% AP).

  - Kích hoạt: Tăng 30/35/40/45/50% Tốc độ đánh trong 6 giây và áp dụng Vết Thương Sâu, giảm 50% khả năng hồi máu của mục tiêu trúng đạn trong 3 giây.

[E] Mưa Đạn:

  - Thời gian hồi: 15 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Tạo một cơn mưa đạn tại khu vực chỉ định sau 0.5 giây, gây 90/145/200/255/310 (+80% AP) Sát thương phép trong 2 giây, đồng thời làm chậm kẻ địch 20/28/36/44/52% trong 1 giây.

[R] Bão Đạn (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 120/110/100 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Miss Fortune đứng yên bắn liên tiếp theo hình nón trong 2 giây, mỗi đợt gây lượng sát thương tương đương 65/95/125 (+35% AD cộng thêm, +20% AP) Sát thương vật lý. Tổng sát thương có thể đạt 520/760/1000 (+280% AD cộng thêm, +160% AP).



35. Morgana

[Nội tại] Lực Hút Tâm Linh: Morgana nhận thêm 10 - 20% Hút Máu Phép.

[Q] Khóa Bóng Tối:

  - Thời gian hồi: 11 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90.

  - Bắn quả cầu bóng tối trói chân kẻ địch đầu tiên trúng chiêu trong 2/2.25/2.5/2.75/3 giây, gây 80/135/190/245/300 (+90% AP) Sát thương phép.

[W] Vùng Đất Chết:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/85/100/115/130.

  - Nguyền rủa một vùng đất trong 5 giây. Kẻ địch đứng trong vùng chịu 25/40/55/70/85 (+20% AP) Sát thương phép và bị giảm 4/5/6/7/8 Kháng Phép mỗi giây.

[E] Khiên Đen:

  - Thời gian hồi: 23/21/19/17/15 giây | Năng lượng tiêu hao: 50.

  - Tạo khiên bảo vệ đồng minh trong 5 giây, hấp thụ 95/160/225/290/355 (+70% AP) Sát thương phép và chặn toàn bộ hiệu ứng khống chế cho đến khi khiên bị phá vỡ.

[R] Trói Buộc Linh Hồn (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 120/110/100 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Phóng sợi xích ma thuật vào các tướng địch xung quanh, gây 175/250/325 (+80% AP) Sát thương phép và làm chậm chúng 20% trong 3 giây. Nếu sợi xích không bị đứt sau 3 giây, mục tiêu chịu thêm lượng sát thương tương tự và bị Choáng trong 1.5 giây.



36. Nasus

[Nội tại] Kẻ Nuốt Chửng Tâm Linh: Nasus nhận thêm 14 - 20% chỉ số Hút Máu vật lý.

[Q] Quyền Trượng Linh Hồn:

  - Thời gian hồi: 8/7/6/5/4 giây | Năng lượng tiêu hao: 20.

  - Đòn đánh tiếp theo gây thêm 30/50/70/90/110 (+100% tổng AD, +1 lần điểm cộng dồn Q) Sát thương vật lý. Hạ gục bất kỳ mục tiêu nào bằng kỹ năng này giúp tăng vĩnh viễn 3 Sát thương cho Q (tăng lên 6 Sát thương nếu hạ gục tướng, lính xe hoặc quái rừng lớn).

[W] Lão Hóa:

  - Thời gian hồi: 15/14/13/12/11 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Làm lão hóa tướng địch trong 5 giây. Ban đầu giảm 35% Tốc chạy, sau đó tăng dần lên 47/59/71/83/95% ở cuối thời gian tác dụng. Tốc độ đánh của mục tiêu cũng bị giảm từ 17.5%, tăng dần lên 23.5/29.5/35.5/41.5/47.5%.

[E] Lửa Tâm Linh:

  - Thời gian hồi: 12 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/85/100/115/130.

  - Tạo vùng lửa tâm linh gây 55/95/135/175/215 (+60% AP) Sát thương phép tức thời. Kẻ địch đứng trong vùng lửa trong 5 giây tiếp theo bị giảm 20/25/30/35/40 Giáp và nhận thêm 11/19/27/35/43 (+12% AP) Sát thương phép mỗi giây.

[R] Cơn Cuồng Nộ Sa Mạc (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 120 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Nasus hóa khổng lồ trong 15 giây, nhận thêm 300/450/600 Máu tối đa, tăng 50 tầm đánh thường và 100 tầm thi triển kỹ năng. Gây Sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch xung quanh bằng 3/4/5% (+0.01% AP) lượng Máu tối đa của mục tiêu (tối đa 240 sát thương mỗi giây) và chuyển hóa 5% lượng sát thương đó thành Sát thương vật lý cộng thêm cho bản thân.



37. Nidalee

[Nội tại] Rình Rập: Di chuyển qua bụi rậm giúp Nidalee tăng 15% Tốc độ di chuyển trong 2 giây.

[Q] Phóng Lao/Cắn Xé:

  - Thời gian hồi: 6 giây | Năng lượng tiêu hao ở dạng người: 50/60/70/80/90.

  - Dạng người: Phóng lao gây từ 55/95/140/185/230 (+65% AP) đến 137.5/237.5/350/462.5/575 (+162.5% AP) Sát thương phép dựa trên khoảng cách bay.

  - Dạng báo: Đòn đánh tiếp theo gây 40/70/100 (+100% tổng AD) Sát thương vật lý, tăng tối đa 300% sát thương dựa trên lượng Máu đã mất của mục tiêu.

[W] Bẫy Rập/Vồ:

  - Thời gian hồi: 18 giây | Năng lượng tiêu hao ở dạng người: 60/75/90/105/120.

  - Dạng người: Đặt bẫy tồn tại trong 4 phút, gây 80/125/170/215/260 (+40% AP) Sát thương phép trong 2 giây, soi sáng mục tiêu và giảm 20/25/30/35/40% Giáp/Kháng Phép của chúng trong 12 giây.

  - Dạng báo: Vồ về phía trước, gây 10/125/175/225 (+40% AP) Sát thương phép diện rộng.

[E] Sức Mạnh Thiên Nhiên/Vuốt:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao ở dạng người: 60/80/100/120/140.

  - Dạng người: Hồi phục 50/85/120/150/190 (+70% AP) Máu cho một đồng minh và tăng 20/30/40/50/60% Tốc độ đánh cho họ trong 7 giây.

  - Dạng báo: Cào theo hình nón phía trước, gây 10/150/225/300 (+60% AP) Sát thương phép.

[R] Lốt Báo (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 4 giây | Không tốn năng lượng.

  - Nidalee hóa thân thành dạng Báo, nhận thêm 20 Tốc chạy và sở hữu bộ kỹ năng mới gồm Cắn Xé, Vồ, Vuốt. Kích hoạt lại để trở về dạng người.



38. Nunu

[Nội tại] Nhìn Xa Trông Rộng: Sau 5 đòn đánh thường liên tiếp, kỹ năng tiếp theo của Nunu không tiêu hao năng lượng.

[Q] Nuốt Chửng:

  - Thời gian hồi: 17/15/13/11/9 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Cắn quái rừng gây 500/625/750/875/1000 Sát thương chuẩn và hồi phục 90/130/170/210/250 (+75% AP) Máu cho bản thân.

  - Nunu nhận bùa lợi duy trì trong 120/150/180/210/240 giây dựa trên loại quái đã ăn: Quái có vảy/sói giúp đòn đánh gây thêm 1% Máu tối đa thành Sát thương phép; Golem tăng 10% kích thước và Máu tối đa; Chim biến dị tăng 15% Tốc chạy trong 3 giây sau khi tiêu diệt lính.

[W] Sôi Máu:

  - Thời gian hồi: 15 giây | Năng lượng tiêu hao: 50.

  - Truyền nhuệ khí cho một đồng minh (hoặc bản thân), tăng 8/9/10/11/12% Tốc độ di chuyển và 25/30/35/40/45% Tốc độ đánh trong 12 giây. Nunu nhận hiệu ứng tương tự khi sử dụng lên đồng đội.

[E] Cầu Tuyết:

  - Thời gian hồi: 6 giây | Năng lượng tiêu hao: 75/85/95/105/115.

  - Ném cầu tuyết gây 85/130/175/225/275 (+100% AP) Sát thương phép, làm chậm Tốc chạy của đối thủ 20/30/40/50/60% và giảm 25% Tốc độ đánh của chúng trong 3 giây.

[R] Độ Không Tuyệt Đối (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 110/100/90 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Nunu niệm chú tạo vùng bão tuyết trong tối đa 3 giây, làm chậm 50% Tốc chạy và giảm 25% Tốc độ đánh của kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Khi kết thúc niệm chú, gây tối đa 625/875/1125 (+250% AP) Sát thương phép dựa trên thời gian tích tụ



39. Olaf

[Nội tại] Điên Cuồng: Tăng tối đa 100% Tốc độ đánh dựa trên lượng Máu đã mất của Olaf.

[Q] Phóng Rìu:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 55/60/65/70/75.

  - Phóng rìu gây 80/125/170/215/260 (+100% AD cộng thêm) Sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu 24/28/32/36/40%, giảm dần trong 2.5 giây. Nhặt lại rìu giúp giảm 4.5 giây thời gian hồi của kỹ năng này.

[W] Rìu Máu:

  - Thời gian hồi: 16 giây | Năng lượng tiêu hao: 40/45/50/55/60.

  - Nhận thêm 7/14/21/28/35 (+1% Máu tối đa) Sát thương vật lý, đồng thời nhận thêm 9/12/15/18/21% Hút Máu và Hút Máu Phép trong 6 giây.

[E] Bổ Củi:

  - Thời gian hồi: 9/8/7/6/5 giây | Tiêu hao: 40/64/88/112/136 Máu.

  - Bổ rìu sấm sét gây 100/160/220/280/340 (+40% tổng AD) Sát thương chuẩn lên mục tiêu.

[R] Tận Thế Ragnarok (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 100 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/75/50.

  - Giải mọi hiệu ứng khống chế ngay lập tức và miễn nhiễm hoàn toàn với chúng trong 6 giây tiếp theo. Trong thời gian này, Olaf nhận thêm 30/45/60 Giáp và Kháng Phép, đồng thời nhận thêm 10/20/30 Sát Lực.



40. Pantheon

[Nội tại] Che Chắn: Sau mỗi 4 đòn đánh hoặc kỹ năng được sử dụng, Pantheon nhận một lớp lá chắn chặn đòn đánh thường tiếp theo. Lá chắn chỉ chặn các đòn đánh có lượng sát thương lớn hơn 40 - 100. Hiệu ứng này có thể chặn đòn đánh từ Tướng, Trụ, lính và quái rừng lớn.

[Q] Phóng Giáo:

  - Thời gian hồi: 4 giây | Năng lượng tiêu hao: 45.

  - Phóng thương trực tiếp vào mục tiêu, gây 65/105/145/185/225 (+140% AD cộng thêm) Sát thương vật lý.

[W] Khiên Zeonia:

  - Thời gian hồi: 13/12/11/10/9 giây | Năng lượng tiêu hao: 55.

  - Nhảy xổ vào mục tiêu gây 50/75/100/125/150 (+100% AP) Sát thương phép, làm Choáng đối thủ trong 1 giây và lập tức kích hoạt lại lớp lá chắn của nội tại Che Chắn.

[E] Mưa Đâm:

  - Thời gian hồi: 22/21/20/19/18 giây | Năng lượng tiêu hao: 45/50/55/60/65.

  - Nội tại: Đòn đánh thường, Phóng Giáo (Q) và Mưa Đâm (E) chắc chắn chí mạng 100% lên mục tiêu dưới 15% Máu.

  - Kích hoạt: Đâm liên tiếp 3 nhát cực nhanh về phía trước, mỗi nhát gây 26/46/66/86/106 (+120% AD cộng thêm) Sát thương vật lý, tổng cộng gây 78/138/198/258/318 (+360% AD cộng thêm) Sát thương vật lý, giảm 50% sát thương lên lính.

[R] Trời Sập (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 180/165/150 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Pantheon tụ lực rồi nhảy vút lên trời, giáng xuống khu vực chỉ định gây tối đa 400/700/1000 (+100% AP) Sát thương phép tại tâm vụ nổ, giảm dần còn 200/350/500 (+50% AP) ở rìa. Kẻ địch trúng chiêu bị làm chậm 35% trong 1 giây.



  II. ĐIỂM DANH NHỮNG LỐI CHƠI "DỊ" SẼ ĐƯỢC TÁI SINH
1. Nidalee - "Một Lao Nửa Cây Máu"

Với khả năng tương tác tới +162.5% AP của [Q] Phóng Lao dựa trên khoảng cách bay, Nidalee từng khiến đối thủ phải dè chừng mỗi khi xuất hiện trong những bụi cỏ ven sông.



2. Master Yi Sức Mạnh Phép Thuật

Chỉ cần sử dụng [Q] Tuyệt Kỹ Alpha với tỷ lệ +100% AP, hồi chiêu lập tức khi hạ gục nhờ chiêu cuối, cùng [W] Thiền có khả năng hồi máu lên tới +200% AP và tăng Giáp/Kháng Phép.



3. Jax - "Bậc Thầy Né Đòn" & Hack Máu Tối Đa

Khác hoàn toàn với hiện tại, Jax đời đầu sở hữu [Nội tại] Bậc Thầy Sức Mạnh, cho phép chuyển đổi sát thương trang bị thành Máu tối đa (+3 Máu với mỗi 1 AD và +2 Máu với mỗi 1 AP).

Lối chơi này giúp Jax dù lên các trang bị thuần sát thương như Kiếm Súng Hextech, Cuồng Đao Guinsoo vẫn có lượng Máu lớn như một tướng chống chịu. Đặc biệt, [E] Phản Công thời kỳ này còn cho phép né toàn bộ đòn đánh thườngtích sát thương phản lại lên tới 300 (+100% AD cộng thêm), kết hợp với giày Ninja (cũ) để tạo nên khả năng giao tranh cực kỳ khó chịu.



Khép lại phần 2, những thông số kỹ năng của Jax, Nidalee hay Master Yi chắc hẳn đã gợi lại nhiều ký ức đáng nhớ về một thời kỳ Liên Minh Huyền Thoại đầy sáng tạo. Tuy nhiên, các thông số trên vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm trên máy chủ BPE và có thể được điều chỉnh trước khi ra mắt chính thức.

Qua danh sách 20 cái tên lần này, đâu là vị tướng khiến bạn ấn tượng? Hãy chia sẻ cảm nghĩ và cùng đón chờ phần cuối của bài viết nhé!

L O A D I N G
Quản lý cookies