LEAGUE OF LEGENDS CLASSIC: CHI TIẾT BỘ KỸ NĂNG CỦA 60 VỊ TƯỚNG (PHẦN 3)

Chào mừng các anh hùng đến với phần cuối của hành trình khám phá bộ kỹ năng của 60 vị tướng trong League of Legends Classic. Sau khi đã tìm hiểu những cái tên ở hai phần trước, bài viết này sẽ tiếp tục giới thiệu 20 vị tướng còn lại trong danh sách. Hãy cùng chúng tôi điểm qua ngay sau đây!

Nguồn dữ liệu: Hình ảnh và thông số bộ kỹ năng được cung cấp, tổng hợp bởi SkinSpotlights.
Lưu ý: Toàn bộ thông số dưới đây được lấy từ phiên bản thử nghiệm và có thể tiếp tục được điều chỉnh, cân bằng trên máy chủ PBE trước khi chế độ chơi chính thức ra mắt trên toàn cầu.

>> LEAGUE OF LEGENDS CLASSIC: CHI TIẾT BỘ KỸ NĂNG CỦA 60 VỊ TƯỚNG (PHẦN 1)
>> LEAGUE OF LEGENDS CLASSIC: CHI TIẾT BỘ KỸ NĂNG CỦA 60 VỊ TƯỚNG (PHẦN 2)

  I. CHI TIẾT THÔNG SỐ BỘ KỸ NĂNG 20 VỊ TƯỚNG CUỐI CÙNG
41. Taric

[Nội tại] Khảm Ngọc: Đòn đánh thường gây thêm Sát thương phép tương đương 2% Năng lượng tối đa của Taric (tăng lên 4% Năng lượng tối đa khi đánh thường lên Tướng địch).

[Q] Khảm Ngọc:

  - Thời gian hồi: 20/19/18/17/16 giây | Năng lượng tiêu hao: 80/95/110/125/140.

  - Taric hồi phục 60/100/140/180/220 (+60% AP) Máu cho một đồng minh và bản thân. Nếu tự niệm lên chính mình, lượng hồi phục tăng 40% thành 84/140/196/252/308 (+84% AP) Máu. Đòn đánh thường giảm thời gian hồi chiêu này đi 1 giây (giảm 3 giây nếu đánh lên Tướng địch).

[W] Tan Vỡ Giáp:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 50.

  - Nội tại: Taric khảm đá quý tăng thêm 10/15/20/25/30 Giáp cho bản thân, đồng minh đứng gần nhận thêm lượng Giáp bằng 10% chỉ số Giáp hiện có của Taric.

  - Kích hoạt: Taric đập vỡ giáp đá gây 50/90/130/170/210 (+20% Giáp, +60% AP) Sát thương phép diện rộng và giảm 10/15/20/25/30 Giáp của kẻ địch trong 4 giây. Taric tạm thời mất 10/15/20/25/30 Giáp khi kỹ năng đang hồi.

[E] Chói Lòa:

  - Thời gian hồi: 14/13/12/11/10 giây | Năng lượng tiêu hao: 75.

  - Bắn quả cầu năng lượng đá quý chỉ thẳng vào mục tiêu, gây từ 35/65/95/125/155 (+40% AP) lên tới 70/130/190/250/310 (+80% AP) Sát thương phép và làm Choáng đối thủ từ 1 đến 2 giây. Khoảng cách của Taric tới đối thủ càng gần, Sát thương càng lớn; khoảng cách càng xa, thời gian Choáng càng lâu.

[R] Rạng Ngời (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 60 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Đập mạnh búa xuống đất gây 150/250/350 (+70% AP) Sát thương phép lên kẻ địch xung quanh. Trong 10 giây tiếp theo, Taric phát quang tăng thêm 20/40/60 AD và AP cho bản thân, đồng minh đứng gần nhận thêm 15/25/35 AD và AP.



42. Rammus

[Nội tại] Vỏ Gai: Chuyển hóa 25% chỉ số Giáp hiện có thành Sát thương vật lý cộng thêm cho Rammus.

[Q] Quả Cầu Tốc Độ:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Cuộn tròn lăn tăng tốc mạnh mẽ trong 7 giây. Khi đâm trúng mục tiêu, gây 100/150/200/250/300 (+100% AP) Sát thương phép diện rộng, hất nhẹ và làm chậm đối thủ 20/25/30/35/40% trong 3 giây. Có thể tái kích hoạt để hủy trạng thái lăn.

[W] Thế Thủ:

  - Thời gian hồi: 7 giây | Năng lượng tiêu hao: 40.

  - Cuộn mình phòng ngự trong 6 giây, tăng thêm 40/60/80/100/120 Giáp và Kháng Phép, đồng thời phản lại 15/25/35/45/55 (+10% Giáp) Sát thương phép lên kẻ địch đánh thường vào mình. Có thể tái kích hoạt để hủy trạng thái thủ.

[E] Khiêu Khích Đanh Thép:

  - Thời gian hồi: 12 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90.

  - Khiêu khích một mục tiêu Tướng địch hoặc quái rừng tấn công mình trong 1/1.5/2/2.5/3 giây. Đồng thời làm giảm 10/15/20/25/30 Giáp của mục tiêu bị khiêu khích.

[R] Động Đất (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 60 giây | Năng lượng tiêu hao: 120.

  - Rammus dậm đất tạo động đất xung quanh trong 8 giây, gây 65/130/195 (+30% AP) Sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch lân cận và cả công trình.



43. Ryze

[Nội tại] Bậc Thầy Cổ Ngữ: Sử dụng một kỹ năng sẽ làm giảm thời gian hồi chiêu của toàn bộ các kỹ năng khác đi 1 giây.

[Q] Quá Tải:

  - Thời gian hồi: 3.5 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Nội tại: Nhận vĩnh viễn 2/4/6/8/10% giảm hồi chiêu.

  - Kích hoạt: Bắn nguồn cổ ngữ gây 60/85/110/135/160 (+40% AP, +6.5% Năng lượng tối đa) Sát thương phép lên một mục tiêu.

[W] Ngục Cổ Ngữ:

  - Thời gian hồi: 14 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/70/80/90/100.

  - Trói chân một mục tiêu ngay lập tức trong 0.75/1/1.25/1.5/1.75 giây và gây 60/95/130/165/200 (+60% AP, +4.5% Năng lượng tối đa) Sát thương phép.

[E] Dòng Chảy Cổ Ngữ:

  - Thời gian hồi: 14 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/70/80/90/100.

  - Phóng quả cầu cổ ngữ nảy qua lại giữa các mục tiêu hoặc chính Ryze tối đa 5 lần. Mỗi lần nảy gây 50/70/90/110/130 (+35% AP, +1% Năng lượng tối đa) Sát thương phép và trừ 12/15/18/21/24 Kháng Phép của đối thủ dính chiêu.

[R] Sức Mạnh Có Hạn (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 60/55/40 giây | Không tốn năng lượng.

  - Ryze tiến vào trạng thái bùng nổ sức mạnh cổ ngữ trong 5/6/7 giây. Toàn bộ kỹ năng gây sát thương diện rộng lan 50% xung quanh mục tiêu chính. Đồng thời nhận thêm 15/20/25% Hút Máu Phép và 60/70/80 Tốc độ di chuyển.



44. Shaco

[Nội tại] Đâm Lén: Gây thêm 20% Sát thương khi Shaco thực hiện đòn đánh thường tấn công kẻ địch từ phía sau lưng.

[Q] Lừa Gạt:

  - Thời gian hồi: 11 giây | Năng lượng tiêu hao: 90/80/70/60/50.

  - Shaco dịch chuyển tức thời một khoảng cách ngắn và tàng hình trong 3.5 giây. Đòn đánh thường tiếp theo trong vòng 6 giây chắc chắn chí mạng, gây thêm 140/160/180/200/220% Sát thương. Trạng thái tàng hình này hoàn toàn không thể bị phát hiện ngoại trừ Trụ bảo vệ hoặc Mắt kiểm soát (True Sight).

[W] Hộp Hề Ma Quái:

  - Thời gian hồi: 16 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70.

  - Đặt chiếc hộp tàng hình sau 2 giây và tồn tại trong 60 giây. Khi kẻ địch đi vào phạm vi kích hoạt, hộp hề hiện hình gây Hoảng Sợ diện rộng trong 0.5/0.75/1/1.25/1.5 giây. Hộp hề sẽ tự động bắn đạn ma quái tấn công đối thủ dính chiêu trong 60 giây tiếp theo, gây 35/50/65/80/95 (+20% AP) Sát thương phép mỗi giây.

[E] Dao Độc:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70.

  - Nội tại: Khi kỹ năng này không trong thời gian hồi, đòn đánh thường của Shaco làm chậm Tốc chạy đối thủ đi 10/15/20/25/30% trong 2 giây, đồng thời giảm khả năng đánh trúng của lính và quái rừng đi 20/22.5/25/27.5/30% trong 2 giây.

  - Kích hoạt: Ném dao độc gây 50/90/130/170/210 (+100% AD cộng thêm, +100% AP) Sát thương phép và áp dụng hiệu ứng làm chậm tương tự trong 3 giây.

[R] Phân Thân (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 100/90/80 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Shaco biến mất trong khoảnh khắc rồi xuất hiện cùng một phân thân tồn tại tối đa 18 giây. Phân thân sở hữu 75% Sát thương đòn đánh của Shaco và chịu thêm 50% Sát thương nhận vào. Khi phân thân bị tiêu diệt, nó phát nổ gây 300/450/600 (+100% AP) Sát thương phép diện rộng lên kẻ địch lân cận.



45. Singed

[Nội tại] Khiên Kháng Lực: Singed nhận thêm Máu tối đa tương đương 25% chỉ số Năng lượng tối đa (0.25 Máu cho mỗi 1 Năng lượng).

[Q] Phun Độc:

  - Cơ chế: Bật/Tắt | Năng lượng tiêu hao: 13 mỗi giây.

  - Singed xả khí độc phía sau, kẻ địch đi vào vùng độc chịu 22/34/46/58/70 (+30% AP) Sát thương phép mỗi giây.

[W] Keo Siêu Dính:

  - Thời gian hồi: 17/16/15/14/13 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Rải một vùng keo siêu dính tồn tại trong 5 giây. Kẻ địch đứng trên bãi keo bị làm chậm 35/45/55/65/75% (hiệu ứng duy trì thêm 1 giây sau khi rời khỏi vùng keo).

[E] Hất:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/110/120/130/140.

  - Singed hất văng một mục tiêu qua đầu mình ra phía sau, gây 80/125/170/215/260 (+75% AP) Sát thương phép.

[R] Thuốc Hóa Điên (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 100 giây | Năng lượng tiêu hao: 150.

  - Singed uống thần dược hóa điên trong 25 giây, nhận thêm 35/50/65 Sức mạnh phép thuật, Giáp, Kháng Phép, Tốc độ di chuyển, Tốc độ hồi phục Máu và Hồi phục Năng lượng.



46. Sion

[Nội tại] Bất Hoại: Sion có 40% tỷ lệ chặn bớt một lượng Sát thương vật lý cố định nhận vào từ đòn đánh thường.

[Q] Ánh Nhìn Tử Vong:

  - Thời gian hồi: 12/11/10/9/8 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Phóng luồng ánh nhìn tử vong theo đường thẳng, gây 70/125/180/240/300 (+90% AP) Sát thương phép và làm Choáng đối thủ trong 1.5 giây.

[W] Hùng Tâm:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Sion bao phủ bản thân bằng một lớp khiên hấp thụ 100/150/200/250/300 (+90% AP) Sát thương. Nếu khiên không bị phá vỡ sau 10 giây, nó sẽ phát nổ, gây 100/150/200/250/300 (+90% AP) Sát thương phép diện rộng lên kẻ địch xung quanh. Có thể tái kích hoạt sau 4 giây để kích nổ khiên sớm.

[E] Nổi Điên:

  - Cơ chế: Bật/Tắt | Tổn hao: 6/8/10/12/14 Máu mỗi đòn đánh thường.

  - Khi kích hoạt: Sát thương vật lý từ đòn đánh thường của Sion được tăng thêm 25/35/45/55/65 AD. Đồng thời, mỗi khi tiêu diệt một đơn vị, Sion nhận vĩnh viễn 1/1.5/2/2.5/3 Máu tối đa (nhận gấp đôi lượng Máu này khi tiêu diệt Tướng địch, lính xe hoặc quái rừng lớn).

[R] Bạo Thuế (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 90 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Sion hóa cuồng bạo, tăng 50/75/100% Hút Máu vật lý và nhận thêm 50% Tốc độ đánh trong 20 giây. Ngoài ra, các đòn đánh thường trong trạng thái này hồi phục Máu cho toàn bộ đồng minh lân cận tương đương 25/37.5/50% lượng Sát thương vật lý Sion vừa gây ra.



47. Sivir

[Nội tại] Bước Chân Uyển Chuyển: Khi Sivir đánh thường hoặc sử dụng kỹ năng trúng Tướng địch, cô nhận thêm 50 Tốc độ di chuyển trong 2 giây.

[Q] Gươm Boomerang:

  - Thời gian hồi: 9 giây | Năng lượng tiêu hao: 80/90/100/110/120.

  - Sivir quăng lưỡi gươm bay đi rồi quay trở lại, gây 80/125/170/215/260 (+100% AD cộng thêm, +75% AP) Sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên trúng chiêu. Mỗi mục tiêu xuyên qua sau đó làm giảm 20% Sát thương (giảm tối đa còn 40%).

[W] Nảy Bật:

  - Thời gian hồi: 0.5 giây | Năng lượng tiêu hao: 6.

  - Đòn đánh thường tiếp theo của Sivir nảy sang thêm 1/2/3/4/5 mục tiêu lân cận, mỗi lần nảy gây ít hơn 25% Sát thương so với lần trước.

[E] Khiên Chống Phép:

  - Thời gian hồi: 22/19.5/17/14.5/12 giây | Năng lượng tiêu hao: 75.

  - Tạo một lớp Khiên Chống Phép trong 3 giây, chặn hoàn toàn kỹ năng tiếp theo của đối phương nhắm vào Sivir. Nếu chặn thành công, Sivir lập tức hồi phục 150 Năng lượng.

[R] Săn Đuổi (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 90/70/50 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Kích hoạt bão tố chiến ý, tăng 25/45/65% Tốc độ đánh và 25% Tốc độ di chuyển trong 15 giây. Đồng minh đứng gần nhận 50% lượng chỉ số cộng thêm này của Sivir.



48. Skarner

[Nội tại] Nạp Năng Lượng: Đòn đánh thường của Skarner làm giảm thời gian hồi của toàn bộ kỹ năng đi 0.5 giây (hiệu ứng tăng lên 1 giây khi đánh thường trúng Tướng địch).

[Q] Nhát Chém Tinh Thể:

  - Thời gian hồi: 3.5 giây | Năng lượng tiêu hao: 20/22/24/26/28.

  - Skarner quét đuôi gây 25/40/55/70/85 (+80% AD cộng thêm) Sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh. Nếu đánh trúng một mục tiêu, Skarner nhận trạng thái Tụ Năng Lượng trong 5 giây. Khi đang ở trạng thái này, Nhát Chém Tinh Thể và các đòn đánh thường gây thêm 24/36/48/60/72 (+40% AP) Sát thương phép, đồng thời làm chậm đối thủ 20/25/30/35/40% trong 2 giây.

[W] Lớp Vỏ Tinh Thể:

  - Thời gian hồi: 18 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Nhận một lớp giáp ảo hấp thụ 70/115/160/205/250 (+60% AP) Sát thương trong 6 giây. Khi lớp giáp này còn tồn tại, Skarner nhận thêm 30/35/40/45/50% Tốc độ đánh và 15/17/19/21/23% Tốc độ di chuyển.

[E] Đuôi Cạp:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70.

  - Phóng luồng năng lượng theo đường thẳng gây 80/120/160/200/240 (+70% AP) Sát thương phép lên kẻ địch trúng chiêu và đánh dấu chúng trong 6 giây. Tấn công mục tiêu bị đánh dấu sẽ kích nổ dấu ấn, hồi phục cho Skarner 30/45/60/75/90 (+30% AP) Máu (kết liễu mục tiêu trực tiếp bằng kỹ năng cũng kích nổ hiệu ứng hồi Máu; các lần kích nổ liên tiếp giảm 50% lượng hồi phục).

[R] Áp Chế (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 130/120/110 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/125/150.

  - Skarner Áp Chế một Tướng địch trong 1.75 giây và gây 100/150/200 (+50% AP) Sát thương phép. Trong thời gian này, Skarner có thể tự do di chuyển, kéo mục tiêu bị Áp Chế theo. Khi hiệu ứng kết thúc, mục tiêu chịu thêm một lượng Sát thương phép tương tự.



49. Sona

[Nội tại] Sức Mạnh Hợp Âm: Sau khi sử dụng 3 kỹ năng, đòn đánh thường tiếp theo của Sona gây thêm 24 - 228 Sát thương phép. Các vòng hào quang của Sona duy trì thêm 1 giây sau khi cô chuyển sang kỹ năng khác.

[Q] Anh Hùng Ca:

  - Thời gian hồi: 7 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/65/70/75/80.

  - Hào quang: Tăng thêm 4/8/12/16/20 AD và AP cho đồng minh đứng trong vùng hào quang.

  - Kích hoạt: Gây 60/110/160/210/260 (+50% AP) Sát thương phép lên hai kẻ địch gần nhất (ưu tiên Tướng).

[W] Giai Điệu Hy Vọng:

  - Thời gian hồi: 7 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/65/70/75/80.

  - Hào quang: Tăng thêm 3/6/9/12/15 Giáp và Kháng Phép cho đồng minh đứng trong vùng hào quang.

  - Kích hoạt: Hồi phục 30/55/80/105/130 (+50% AP) Máu cho Sona và đồng minh có lượng Máu thấp nhất ở gần, đồng thời tăng thêm lượng Giáp và Kháng Phép từ hào quang trong 3 giây.

[E] Bản Nhạc Tốc Độ:

  - Thời gian hồi: 7 giây | Năng lượng tiêu hao: 65/70/75/80/85.

  - Hào quang: Tăng thêm 4/8/12/16/20 Tốc độ di chuyển cho đồng minh đứng trong vùng hào quang.

  - Kích hoạt: Tăng 6/8/10/12/14% Tốc độ di chuyển cho Sona và đồng minh lân cận trong 1.5 giây.

[R] Khúc Cao Trào (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 170/150/130 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Sona gảy khúc nhạc tối cao theo đường thẳng, gây 150/250/350 (+70% AP) Sát thương phép và buộc tất cả Tướng địch trúng chiêu phải nhảy múa tại chỗ trong 1.5 giây.


50. Soraka

[Nội tại] Cứu Rỗi: Soraka tăng thêm 16 Kháng Phép cho bản thân và toàn bộ Tướng đồng minh đứng gần.

[Q] Vẫn Tinh:

  - Thời gian hồi: 2.5 giây | Năng lượng tiêu hao: 35/45/55/65/75.

  - Soraka gọi sao băng rơi xuống, gây 60/85/110/135/160 (+40% AP) Sát thương phép lên toàn bộ kẻ địch xung quanh, đồng thời giảm 8/9/10/11/12 Kháng Phép của chúng trong 5 giây (cộng dồn tối đa 10 lần).

[W] Tinh Tú Hộ Mệnh:

  - Thời gian hồi: 20 giây | Năng lượng tiêu hao: 80/110/140/170/200.

  - Hồi phục 70/140/210/280/350 (+45% AP) Máu cho một đồng minh, đồng thời tăng thêm 25/45/65/85/105 Giáp cho họ trong 3 giây.

[E] Nguyện Ước:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 30/40/50/60/70.

  - Niệm lên đồng minh: Hồi phục 40/80/120/160/200 Năng lượng cho họ (không thể tự niệm lên bản thân Soraka).

  - Niệm lên kẻ địch: Gây 50/100/150/200/250 (+60% AP) Sát thương phép và Câm Lặng đối thủ trong 1.5/1.75/2/2.25/2.5 giây.

[R] Nguyện Ước (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 160/145/130 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Soraka cầu nguyện, lập tức hồi phục 200/320/440 (+70% AP) Máu cho toàn bộ Tướng đồng minh trên bản đồ.



51. Teemo

[Nội tại] Ngụy Trang: Nếu Teemo đứng yên và không chịu Sát thương trong 2 giây sẽ trở nên Vô Hình. Khi đứng trong bụi cỏ, Teemo có thể di chuyển mà vẫn giữ trạng thái Vô Hình. Khi hiện hình, Teemo nhận thêm 20 - 80% Tốc độ đánh trong 3 giây và hoàn toàn không thể bị phát hiện ngoại trừ Trụ bảo vệ hoặc Mắt kiểm soát (True Sight).

[Q] Phi Tiêu Độc:

  - Thời gian hồi: 8 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Thổi phi tiêu gây 80/125/170/215/260 (+70% AP) Sát thương phép và gây Mù mục tiêu, khiến các đòn đánh thường của chúng trượt hoàn toàn trong 1.5/1.75/2/2.25/2.5 giây.

[W] Chạy Lẹ:

  - Thời gian hồi: 17 giây | Năng lượng tiêu hao: 40.

  - Nội tại: Teemo được tăng 10/14/18/22/26% Tốc độ di chuyển, trừ khi bị Tướng địch hoặc Trụ tấn công trong 5 giây.

  - Kích hoạt: Teemo chạy nước rút, nhận thêm 20/28/36/44/52% Tốc độ di chuyển trong 3 giây và lượng Tốc độ di chuyển cộng thêm này không bị mất khi chịu Sát thương.

[E] Bắn Độc:

  - Cơ chế: Bật/Tắt | Năng lượng tiêu hao: 0.

  - Đòn đánh thường tẩm độc gây 10/20/30/40/50 (+30% AP) Sát thương phép tức thời khi trúng mục tiêu, đồng thời thiêu đốt gây thêm 6/12/18/24/30 (+10% AP) Sát thương phép mỗi giây trong 4 giây.

[R] Bẫy Độc Nấm (Chiêu cuối):

  - Tốc độ ném: 1 giây | Năng lượng tiêu hao: 75/100/125.

  - Đặt một cây nấm tàng hình tồn tại trong 10 phút. Khi kẻ địch giẫm phải, nấm phát nổ, làm chậm 30/40/50% và gây 200/325/450 (+50% AP) Sát thương phép trong 4 giây. Teemo tích trữ một cây nấm sau mỗi 35/31/27 giây (tối đa 3 cây).



52. Tristana

[Nội tại] Ngắm Bắn: Tăng vĩnh viễn tầm đánh thường của Tristana và tầm thi triển Đạn Nổ (E) thêm 0 - 153 đơn vị khoảng cách dựa theo cấp độ.

[Q] Súng Liên Thanh:

  - Thời gian hồi: 20 giây | Năng lượng tiêu hao: 50.

  - Kích hoạt, tăng 30/45/60/75/90% Tốc độ đánh cho Tristana trong 7 giây.

[W] Cú Nhảy Tên Lửa:

  - Thời gian hồi: 22/20/18/16/14 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Nhảy đến vị trí chỉ định, gây 70/115/160/205/250 (+80% AP) Sát thương phép diện rộng và làm chậm đối thủ 60% trong 2.5 giây. Hỗ trợ hoặc hạ gục Tướng địch sẽ lập tức hồi lại hoàn toàn chiêu thức này.

[E] Đạn Nổ:

  - Thời gian hồi: 16 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90.

  - Nội tại: Tiêu diệt bất kỳ mục tiêu nào bằng đòn đánh thường sẽ kích nổ xác của chúng, gây 50/75/100/125/150 (+25% AP) Sát thương phép diện rộng.

  - Kích hoạt: Đốt cháy mục tiêu, gây 110/150/190/230/270 (+80% AP) Sát thương phép trong 5 giây, đồng thời áp dụng hiệu ứng Vết Thương Sâu, giảm 50% khả năng hồi phục của đối thủ.

[R] Đại Bác Đẩy Lùi (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 60 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Bắn một quả đạn khổng lồ gây 300/400/500 (+100% AP) Sát thương phép lên mục tiêu, đồng thời đẩy lùi chúng và các kẻ địch xung quanh một khoảng cách 600/800/1000.



53. Tryndamere

[Nội tại] Cuồng Nộ Chiến Trường: Tryndamere nhận từ 10% đến 50% tỷ lệ Chí mạng, tăng dần dựa trên lượng Máu đã mất.

[Q] Say Máu:

  - Thời gian hồi: 12 giây | Sức mạnh cuồng nộ tiêu hao: 0.

  - Nội tại: Tryndamere tích lũy điểm Nộ khi hạ gục mục tiêu hoặc tung đòn Chí mạng, tăng thêm 5 Sát thương vật lý và nhận thêm 1.5/2.25/3/3.75/4.5% Sát thương Chí mạng với mỗi điểm Nộ tích lũy.

  - Kích hoạt: Tiêu hao toàn bộ điểm Nộ hiện có để hồi phục 10/20/30/40/50 (+150% AP) Máu cho mỗi điểm Nộ. Nếu trước đó không có điểm Nộ nào, Tryndamere sẽ nhận gấp đôi lượng Nộ.

[W] Tiếng Thét Uy Hiếp:

  - Thời gian hồi: 14 giây | Tổn hao: 25 Máu.

  - Thét vang làm giảm 20/40/60/80/100 AD của toàn bộ Tướng địch đứng gần trong 4 giây. Kẻ địch quay lưng bỏ chạy sẽ bị làm chậm 30/37.5/45/52.5/60% Tốc độ chạy.

[E] Chém Xoáy:

  - Thời gian hồi: 13/12/11/10/9 giây | Tổn hao: 40/50/60/70/80 Máu.

  - Xoay đao lướt tới, gây 40/90/140/190/240 (+50% tổng AD, +100% AP) Sát thương phép lên kẻ địch dọc đường lướt. Mỗi đòn đánh thường Chí mạng của Tryndamere làm giảm thời gian hồi của kỹ năng này đi 2 giây.

[R] Từ Chối Tử Vong (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 110/100/90 giây | Sức mạnh cuồng nộ tiêu hao: 0.

  - Tryndamere bộc phát chiến ý, trở nên Bất Tử (không thể bị hạ gục dưới 1 Máu) trong 5 giây và lập tức nhận thêm 4/6/8 điểm Nộ.



54. Twisted Fate

[Nội tại] Gian Lận: Mỗi khi Twisted Fate hoặc đồng minh tiêu diệt một đơn vị, họ được cộng thêm 2 vàng.

[Q] Phi Bài:

  - Thời gian hồi: 6 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/70/80/90/100.

  - Phóng 3 lá bài theo đường thẳng, gây 60/110/160/210/260 (+65% AP) Sát thương phép lên mọi mục tiêu bị xuyên qua.

[W] Chọn Bài:

  - Thời gian hồi: 6 giây | Năng lượng tiêu hao: 40/55/70/85/100.

  - Twisted Fate xào bài, tái kích hoạt để chọn một trong 3 lá bài cường hóa đòn đánh tiếp theo.

  - Bài Xanh: Gây 40/60/80/100/120 (+100% tổng AD, +40% AP) Sát thương phép và hồi phục 50/75/100/125/150 Năng lượng.

  - Bài Đỏ: Gây 30/45/60/75/90 (+100% tổng AD, +40% AP) Sát thương phép diện rộng và làm chậm 30/35/40/45/50% trong 2.5 giây.

  - Bài Vàng: Gây 15/22.5/30/37.5/45 (+100% tổng AD, +40% AP) Sát thương phép và làm Choáng đối thủ trong 1/1.25/1.5/1.75/2 giây.

[E] Cổng Dịch Chuyển:

  - Thời gian hồi: 120/105/90/75/60 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Niệm chú trong 3 giây để dịch chuyển tức thời đến bất kỳ vị trí chỉ định nào trên bản đồ.

[R] Định Mệnh (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 130/110/90 giây | Năng lượng tiêu hao: 150.

  - Phát hiện vị trí của toàn bộ Tướng địch trên bản đồ và làm chậm chúng 30% trong 4/5/6 giây. Khi đang kích hoạt Định Mệnh, thời gian niệm chú của Cổng Dịch Chuyển (E) giảm xuống còn 1.5 giây.



55. Twitch

[Nội tại] Độc Chết Người: Đòn đánh thường của Twitch đầu độc mục tiêu, gây 2 - 8 Sát thương mỗi giây trong 6 giây (cộng dồn tối đa 6 lần).

[Q] Đột Kích:

  - Thời gian hồi: 11 giây | Năng lượng tiêu hao: 60.

  - Sau 1.25 giây, Twitch ẩn mình ngụy trang và tàng hình trong 10/20/30/40/50 giây. Khi hiện hình, Twitch nhận thêm 30/40/50/60/70% Tốc độ đánh trong 6 giây.

[W] Độc Suy Nhược:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Làm chậm kẻ địch xung quanh 20% trong 2/2.6/3.2/3.8/4.4 giây. Hiệu ứng làm chậm tăng thêm 8% với mỗi cộng dồn độc nội tại hiện có trên mục tiêu (tối đa 68%). Thêm độc trong thời gian bị làm chậm sẽ tiếp tục giảm Tốc độ chạy của kẻ địch.

[E] Nhiễm Độc:

  - Thời gian hồi: 12/11/10/9/8 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90.

  - Twitch kích nổ độc, gây 20/35/50/65/80 Sát thương vật lý cơ bản, cộng thêm 15/20/25/30/35 (+25% AD cộng thêm, +20% AP) Sát thương vật lý với mỗi cộng dồn độc hiện có trên mục tiêu, sau đó xóa toàn bộ điểm độc.

[R] Chuột Chũi Điên Cuồng (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 120/110/100 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/125/150.

  - Trong 7 giây, Twitch nhận thêm 300 tầm đánh thường, 20/28/36 Sát thương vật lý và biến các đòn đánh thường thành đạn xuyên thấu, làm giảm 20% Sát thương lên các mục tiêu bị xuyên qua sau đó (giảm tối đa còn 40%).



56. Vayne

[Nội tại] Thợ Săn Bóng Đêm: Vayne nhận thêm 30 Tốc độ di chuyển khi di chuyển về phía Tướng địch gần đó.

[Q] Nhào Lộn:

  - Thời gian hồi: 6/5/4/3/2 giây | Năng lượng tiêu hao: 30.

  - Lướt một khoảng cách ngắn. Đòn đánh thường tiếp theo trong 7 giây gây thêm 30/35/40/45/50% tổng AD (+50% AP) Sát thương vật lý.

[W] Mũi Tên Bạc: Đòn đánh thường liên tiếp 3 lần lên cùng một mục tiêu gây thêm Sát thương chuẩn tương đương 20/30/40/50/60 cộng thêm 4/5/6/7/8% lượng Máu tối đa của đối thủ (tối đa 200 Sát thương lên quái rừng).

[E] Kết Án:

  - Thời gian hồi: 20/18/16/14/12 giây | Năng lượng tiêu hao: 90.

  - Bắn mũi tên đẩy lùi mục tiêu, gây 45/80/115/150/185 (+50% AD cộng thêm) Sát thương vật lý. Nếu mục tiêu bị ghim vào tường địa hình, chúng chịu thêm lượng Sát thương vật lý tương tự và bị Choáng trong 1.5 giây.

[R] Giờ Khắc Săn Đuổi (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 100/85/70 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Vayne bùng nổ chiến ý trong 8/10/12 giây, nhận thêm 25/40/55 Sát thương vật lý. Khi đang kích hoạt chiêu cuối, Nhào Lộn (Q) giúp Vayne Tàng Hình trong 1 giây và tăng mạnh Tốc độ di chuyển từ nội tại Thợ Săn Bóng Đêm lên 90. Trạng thái Tàng Hình không thể bị phát hiện ngoại trừ Trụ bảo vệ hoặc Mắt kiểm soát (True Sight).



57. Veigar

[Nội tại] Trạng Thái Cân Bằng: Veigar nhận thêm 1% Tốc độ hồi phục năng lượng dựa trên mỗi 1% năng lượng đã mất.

[Q] Điềm Gở:

  - Thời gian hồi: 8/7/6/5/4 giây | Năng lượng tiêu hao: 60/65/70/75/80.

  - Bắn nguồn hắc ám gây 80/125/170/215/260 (+60% AP) Sát thương phép lên một mục tiêu. Nếu kết liễu mục tiêu, Veigar nhận vĩnh viễn 1 điểm Sức mạnh phép thuật (nhận gấp đôi lượng điểm này nếu kết liễu tướng, lính xe to hoặc quái rừng lớn). Ngoài ra, nội tại Veigar tự động nhận thêm 1/2/3/4/5 AP mỗi khi hạ gục một tướng địch bằng bất kỳ nguồn sát thương nào.

[W] Thiên Thạch Đen:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Gọi thiên thạch rơi xuống sau 1.2 giây, gây 120/170/220/270/320 (+100% AP) Sát thương phép diện rộng.

[E] Bẻ Cong Không Gian:

  - Thời gian hồi: 20/19/18/17/16 giây | Năng lượng tiêu hao: 80/90/100/110/120.

  - Tạo vùng bẻ cong không gian tồn tại trong 3 giây. Kẻ địch chạm vào viền vùng không gian sẽ bị Choáng ngay lập tức trong 1.5/1.75/2/2.25/2.5 giây.

[R] Vụ Nổ Vũ Trụ (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 130/110/90 giây | Năng lượng tiêu hao: 125/175/225.

  - Bắn nguồn hắc ám tối thượng gây 250/375/500 (+120% AP) Sát thương phép, cộng thêm lượng sát thương tương đương 80% Sức mạnh phép thuật hiện có của mục tiêu dính chiêu.



58. Warwick

[Nội tại] Khát Máu: Các đòn đánh thường của Warwick gây thêm 3 - 16 Sát thương phép và hồi phục cho bản thân một lượng Máu tương đương. Hiệu ứng có thể cộng dồn tối đa 3 lần trên mỗi đòn đánh liên tiếp.

[Q] Cú Vồ Khát Máu:

  - Thời gian hồi: 10/9/8/7/6 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110.

  - Cắn mục tiêu, gây Sát thương phép tương đương lượng lớn nhất giữa 75/125/175/225/275 (+100% AP) và 8/10/12/14/16% (+100% AP) lượng Máu tối đa của mục tiêu (chỉ gây sát thương cố định lên quái rừng). Đồng thời hồi phục cho Warwick lượng Máu bằng 80% lượng sát thương vừa gây ra.

[W] Tiếng Hú Thợ Săn:

  - Thời gian hồi: 24/22/20/18/16 giây | Năng lượng tiêu hao: 35.

  - Warwick hú vang truyền nhuệ khí, tăng 40/50/60/70/80% Tốc độ đánh cho bản thân trong 6 giây. Đồng minh đứng gần nhận được một nửa lượng Tốc độ đánh cộng thêm này.

[E] Mùi Máu:

  - Cơ chế: Thụ Động | Không tốn năng lượng.

  - Warwick cảm nhận tướng địch dưới 50% Máu trong phạm vi cực rộng 1500/2300/3100/3900/4700 khoảng cách. Khi phát hiện con mồi thấp máu, Warwick được tăng 20/25/30/35/40% Tốc độ di chuyển.

[R] Áp Chế Tột Cùng (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 90/80/70 giây | Năng lượng tiêu hao: 100/125/150.

  - Warwick lao xổ vào mục tiêu, Áp Chế cứng chúng trong 1.8 giây, cào xé 5 nhát gây tổng cộng 250/335/420 (+200% AD cộng thêm) Sát thương phép diện rộng (áp dụng hiệu ứng đòn đánh thường 5 lần). Warwick nhận thêm 30% Hút Máu vật lý trong suốt thời gian áp chế.



59. Wukong

[Nội tại] Mình Đồng Da Sắt: Wukong nhận thêm 4 - 8 Giáp và Kháng Phép với mỗi tướng địch đứng gần.

[Q] Thiết Bảng Ngàn Cân:

  - Thời gian hồi: 9/8/7/6/5 giây | Năng lượng tiêu hao: 40.

  - Thiết bảng đập xuống, tăng thêm 125 tầm đánh thường tiếp theo, gây 30/60/90/120/150 (+110% tổng AD) Sát thương vật lý và giảm 30% Giáp của đối thủ trong 6 giây.

[W] Chim Mồi:

  - Thời gian hồi: 22/21/20/19/18 giây | Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70.

  - Wukong tàng hình trong 1.5 giây, để lại một phân thân đứng yên tại chỗ. Phân thân tự động phát nổ sau 1.5 giây, gây 70/115/160/205/250 (+60% AP) Sát thương phép diện rộng lên kẻ địch đứng gần.

[E] Cân Đẩu Vân:

  - Thời gian hồi: 10/9.25/8.5/7.75/7 giây | Năng lượng tiêu hao: 45/50/55/60/65.

  - Wukong lướt mây, tạo phân thân tấn công mục tiêu chính và tối đa 2 kẻ địch lân cận, gây 60/105/150/195/240 (+80% AD cộng thêm) Sát thương vật lý. Sau khi lướt, Wukong nhận thêm 30/35/40/45/50% Tốc độ đánh trong 4 giây.

[R] Lốc Xoáy (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 120/105/90 giây | Năng lượng tiêu hao: 100.

  - Wukong hóa khổng lồ, xoay thiết bảng điên cuồng trong 4 giây, gây sát thương vật lý mỗi giây tương đương 120% AD cộng thêm 20/110/200 Sát thương vật lý và hất tung kẻ địch va chạm lần đầu. Wukong nhận thêm Tốc độ di chuyển tăng dần theo thời gian xoay. Có thể tái kích hoạt để hủy xoay sớm.



60. Zilean

[Nội tại] Kiến Thức Uyên Bác: Zilean và toàn bộ tướng đồng minh nhận thêm 8% lượng Điểm kinh nghiệm nhận vào.

[Q] Bom Hẹn Giờ:

  - Thời gian hồi: 10 giây | Năng lượng tiêu hao: 70/85/100/115/130.

  - Đặt quả bom hẹn giờ lên đầu mục tiêu, phát nổ sau 4 giây, gây 90/145/200/260/320 (+90% AP) Sát thương phép diện rộng. Nếu đặt quả bom thứ hai lên cùng một mục tiêu, quả bom đầu tiên lập tức phát nổ.

[W] Rút Ngắn Thời Gian:

  - Thời gian hồi: 18/15/12/9/6 giây | Năng lượng tiêu hao: 50.

  - Zilean bẻ cong thời gian, rút ngắn 10 giây thời gian hồi chiêu của các kỹ năng khác (Q, E).

[E] Bẻ Cong Thời Gian:

  - Thời gian hồi: 20 giây | Năng lượng tiêu hao: 80.

  - Niệm lên đồng minh: Tăng 55% Tốc độ di chuyển cho họ trong 2.5/3.25/4/4.75/5.5 giây.

  - Niệm lên kẻ địch: Làm chậm 55% Tốc độ chạy của chúng trong khoảng thời gian tương ứng.

[R] Đảo Ngược Thời Gian (Chiêu cuối):

  - Thời gian hồi: 180 giây | Năng lượng tiêu hao: 125/150/175.

  - Zilean nguyền rủa bảo hộ lên một tướng đồng minh hoặc bản thân trong 7 giây. Nếu mục tiêu nhận sát thương kết liễu trong thời gian bảo hộ, họ sẽ được quay ngược thời gian, hồi sinh và hồi phục 600/850/1100 (+200% AP) Máu.



  II. ĐIỂM DANH NHỮNG LỐI CHƠI "DỊ" SẼ ĐƯỢC TÁI SINH
1. Sion Sức Mạnh Phép Thuật

Lối chơi một thời với khả năng làm choáng từ [Q] (+90% AP) kết hợp cùng nổ khiên [W] (+90% AP) khiến đối thủ nhanh chóng bị hạ gục.



2. Tristana Sát Thủ Phép Thuật (AP Tristana)

Trước khi trở thành một Xạ Thủ thuần bắn tay về cuối trận, Tristana đời đầu là một lựa chọn đáng gờm với khả năng dồn sát thương phép vượt trội. Hãy nhìn vào tỷ lệ tương tác AP: [W] Cú Nhảy Tên Lửa (+80% AP), [E] Đạn Nổ (+80% AP) và đặc biệt là chiêu cuối [R] Đại Bác Đẩy Lùi (+100% AP). Chỉ cần một combo tiếp cận và đẩy lùi, AP Tristana có thể nhanh chóng hạ gục đối thủ, sau đó lập tức hồi lại chiêu W nhờ nội tại hạ gục để rút lui.



3. Tryndamere "Bất Tử Niệm Thiền" (AP Tryndamere)

Lối chơi dị biệt từng tạo dấu ấn trong các bậc xếp hạng thời kỳ đầu. Dù là tướng thuần sát thương vật lý, nhưng chiêu [Q] Say Máu lại sở hữu tỷ lệ AP lên tới +150% AP mỗi điểm Nộ, và [E] Chém Xoáy tương tác với +100% AP. Với lối lên đồ full phép kết hợp giảm thời gian hồi chiêu, Tryndamere Classic có thể sử dụng Chém Xoáy liên tục để dọn lính, đẩy lẻ và gây áp lực lên công trình, đồng thời hồi phục lượng Máu đáng kể bằng [Q] khi lượng Máu xuống thấp. Kết hợp cùng 5 giây bất tử từ chiêu cuối, đây sẽ là một lựa chọn đẩy đường khó bị ngăn cản và tạo nhiều áp lực cho đối thủ.



Như vậy, hành trình khám phá 60 vị tướng đời đầu của Đấu Trường Công Lý cùng những bộ kỹ năng đặc trưng đã đi đến hồi kết. League of Legends Classic không chỉ tái hiện một giai đoạn đặc biệt của Liên Minh Huyền Thoại, mà còn mở ra cơ hội để người chơi tìm lại những phong cách chơi sáng tạo và dấu ấn riêng của từng vị tướng.

Dù các thông số kỹ năng có thể được điều chỉnh trên máy chủ thử nghiệm PBE nhằm đảm bảo sự cân bằng, những nét đặc trưng trong lối chơi của các vị tướng vẫn sẽ là điểm nhấn đáng chú ý. Hãy cùng chờ đón ngày Liên Minh Huyền Thoại Classic chính thức ra mắt và trải nghiệm những chiến thuật độc đáo theo cách riêng của bạn.

L O A D I N G
Quản lý cookies